D
Dicread
HomeDictionaryCcoevolution

coevolution

sự đồng tiến hóa
[U] Không đếm được

coevolution mô tmt mi quan htương tác sinh hc đặc thù, nơi hai hoc nhiu loài cùng tiến hóa để thích nghi vi nhau. Đim mu cht ca khái nim này là sphthuc ln nhau: mt thay đổi di truynloài này sto ra áp lc chn lc lên loài kia, buc loài kia phi tiến hóa để đápng, và ngược li, to thành mt vòng lp tiến hóa liên tc.

Sc thái ý nghĩa và bi cnh sdng

Thut ngnày thường được dùng trong sinh hc tiến hóa để chcác mi quan hcng sinh hoc đối kháng. Ví dụ, trong mi quan hcng sinh, mt loài hoa có thphát trin hình dáng đặc bit để chmt loài côn trùng cthcó thtiếp cn mt hoa, đồng thi loài côn trùng đó phát trin bphn cơ thphù hp để ly mt. Trong mi quan hệ đối kháng, ví dnhư gia vt chvà ký sinh trùng, coevolution to ra mt cuc "chy đua vũ trang" sinh hc, nơi vt chphát trin cơ chế phòng vmi và ký sinh trùng phát trin cách vượt qua hàng rào đó.

Cn phân bit coevolution vi parallel evolution (tiến hóa song song). Trong khi parallel evolution là khi hai loài không liên quan phát trin nhng đặc đim tương tnhau do sng trong môi trường ging nhau, thì coevolution bt buc phi có stương tác trc tiếp và tác động qua li gia các loài.

Lưu ý vdch thut và sdng

Khi dch sang tiếng Vit, thut ngnày được dch là "sự đồng tiến hóa". Người hc cn tránh nhm ln vi các tmô tsphát trin chung chung. coevolution không đơn thun là hai loài cùng tiến hóa trong mt khong thi gian, mà là tiến hóa vì nhau hoc do nhau.

Đúng: The coevolution of flowering plants and their pollinators (Sự đồng tiến hóa ca các loài thc vt có hoa và các loài thphn ca chúng) - nhn mnh stác động qua li.
Sai: Sdng coevolution để mô thai loài cùng phát trin kích thước ln hơn chvì điu kin khí hu thay đổi mà không có stương tác trc tiếp gia chúng.

Đặc đim ngpháp

coevolution là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim lý thuyết chung, nhưng có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi đề cp đến các trường hp hoc ví dcthvsự đồng tiến hóa trong tnhiên.

Used to describe the general biological or systemic process of mutual adaptation.

Ý nghĩa

Danh từsự đồng tiến hóa

Quá trình mà hai hoặc nhiều loài tác động qua lại lẫn nhau trong quá trình tiến hóa

The coevolution of flowering plants and their pollinators.

Sự đồng tiến hóa của các loài thực vật có hoa và các loài thụ phấn của chúng.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error