D
Dicread
HomeDictionarySsprinkle

sprinkle

rắc / mưa lâm thâm
Ngoại động từNội động từ
Số nhiều: sprinklesQuá khứ: sprinkledPhân từ 2: sprinkledV-ing: sprinkling

sprinkle mang sc thái ca snhnhàng, phân tán và có chủ đích. Khi dùng vi nghĩa rc, nó mô thành động thnhng ht nhhoc git cht lng mt cách ri rác lên mt bmt, thường thy nht trongm thc hoc làm vườn. Điu này khác vi pour (đổ) vn hàm ý mt lượng ln cht lng chy liên tc, hoc scatter (ri/phát tán) vn mang tính ngu nhiên và din rng hơn.

Trong bi cnh thi tiết, sprinkle mô tnhng cơn mưa rt nhẹ, chlà nhng ht mưa nhri rc, không đủ để làm ướt sũng mi thứ. Nó nhhơn nhiu so vi rain (mưa) và mang tính cht thoáng qua hơn so vi drizzle (mưa phùn/mưa lâm thâm), dù trong tiếng Vit chai thường được dch tương đương là mưa lâm thâm.

Phân bit vi các ttương đồng

sprinkle so vi scatter: Trong khi sprinkle thường gi lên stmỉ, nhnhàng (như rc mui lên món ăn), thì scatter li gi lên shn lon hoc phân tán rng (như ri ht ging trên cánh đồng hoc làm vung vãi đồ đạc).
sprinkle so vi drizzle: Khi nói vmưa, sprinkle là nhng ht mưa thưa tht, trong khi drizzle là mt màn mưa nhnhưng dày và kéo dài hơn.

Lưu ý vcách sdng

Người hc cn tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit; tùy vào ngcnh mà chn từ "rc" cho vt cht khô hoc "mưa lâm thâm" cho thi tiết để đảm bo tính tnhiên.

Đúng: sprinkle some sugar on the cake (rc mt ít đường lên bánh).
Đúng: It's just sprinkling outside (Ngoài tri chỉ đang mưa lâm thâm thôi).

Tnày chyếu được dùng làm động từ để chhành động hoc danh từ để chmt lượng nhcht lng/ht được rc lên.

Ý nghĩa

Ngoại động từrắc
[~ someone][~ something]

Rải những giọt nhỏ hoặc các hạt nhỏ của thứ gì đó lên một bề mặt

She decided to sprinkle some cinnamon on the toast.

Cô ấy quyết định rắc một ít bột quế lên bánh mì nướng.

Nội động từmưa lâm thâm

Rơi dưới dạng mưa rất nhẹ

It began to sprinkle just as we left the house.

Trời bắt đầu mưa lâm thâm ngay khi chúng tôi rời khỏi nhà.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error