D
Dicread
HomeDictionarySstrew

strew

rải
Ngoại động từ
Quá khứ: strewedPhân từ 2: strewnV-ing: strewing

strew mang sc thái mô tvic phân tán các vt nhmt cách ngu nhiên, không theo mt trt thay kế hoch cthnào trên mt bmt rng. Đim mu cht ca tnày là sự "ri" hoc "vung vãi", to ra mt khung cnh trông có vba bn hoc được bao phbi nhiu vt thri rc.

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi scatter, chai đều có nghĩa là làm phân tán, nhưng strew thường nhn mnh vào kết qulà các vt thnm ri rác trên bmt (như sàn nhà, mt đất), trong khi scatter nhn mnh vào hành động làm cho các vt tách ri nhau ra hoc chy tán lon (ví dụ: chim chóc bay tán lon).

strew: Tp trung vào trng thái bmt bphbi các vt nhỏ. Ví dụ: strew petals on the path (ri nhng cánh hoa trên li đi).
scatter: Tp trung vào schuyn động phân tán. Ví dụ: scatter the seeds (gieo ht/ri ht ging).

Ngcnh sdng và lưu ý

Trong tiếng Vit, strew có thể được dch là "ri" hoc "vung vãi" tùy vào mc đích. Nếu hành động mang tính trang trí hoc nghi lễ (như ri hoa), tnày mang sc thái nhnhàng và thm mỹ. Ngược li, nếu dùng để mô tả đồ đạc, rác rưởi, nó gi lên sba bãi, thiếu ngăn np.

Sdng đúng: The floor was strewn with clothes (Sàn nhà đầy qun áo ri rác/vung vãi).
Tránh nhm ln: Đừng nhm strew vi spread. Trong khi spread thường là tri ra mt cách phng phiu, có chủ đích và bao phtoàn din (như tri khăn bàn), thì strew luôn là nhng vt ri rc, không lin mch.

Đặc đim ngpháp

strew là mt động tbt quy tc. Người hc cn lưu ý rng quá khứ đơn ca tnày là strewed, và quá khphân tthường dùng là strewn. Trong thc tế, dng strewn xut hin rt phbiến trong các cu trúc bị động để mô ttrng thái ca mt bmt (ví dụ: be strewn with).

Ý nghĩa

Ngoại động từrải
[~ something][~ something over/around something]

Rải hoặc phân tán các vật một cách ngẫu nhiên hoặc rời rạc trên một bề mặt

The children strewed their toys all over the living room floor.

Lũ trẻ rải đồ chơi khắp sàn phòng khách.

Ngoại động từrải
[~ something with something]

Phủ một bề mặt bằng một lớp các vật được rải ra, thường là để trang trí hoặc phục vụ nghi lễ

They strewed the aisle with flower petals for the wedding ceremony.

Họ rải những cánh hoa trên lối đi cho lễ cưới.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error