D
Dicread
HomeDictionarySscatter

scatter

gieo, rắc / tản ra, giải tán / tán xạ
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: scatteredPhân từ 2: scatteredV-ing: scattering

scatter mang ý nghĩa ct lõi là sphân tán tmt đim tp trung ra nhiu hướng khác nhau. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được hiu theo nghĩa vt lý (rc ht, gieo ht), nghĩa hành động (đám đông gii tán) hoc nghĩa khoa hc (tán xạ ánh sáng). Người hc cn lưu ý rng scatter thường gi lên hìnhnh ca sngu nhiên, không theo mt trt thay quy lut cthnào.

Phân bit vi các ttương đồng

Mt sai lm phbiến là nhm ln scatter vi spread. Trong khi spread thường nhn mnh vào vic bao phmt bmt hoc mrng din tích (ví dụ: phết bơ lên bánh mì hoc slan rng ca dch bnh), thì scatter li nhn mnh vào vic chia nhvà văng ra nhiu hướng.

spread: Tp trung vào độ bao phủ (coverage).
scatter: Tp trung vào sphân tán ri rc (dispersion).

Ví dụ: Bn có thspread mt tm chăn lên giường, nhưng bn sscatter nhng mnh giy vn trên sàn nhà.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Anh, scatter có thể được dùng như mt ni động tkhi nói vvic mt nhóm người hoc động vt chy tán lon vì shãi hoc bxua đui. Khi dùng như mt ngoi động từ, nó mô thành động chủ động ném hoc thnhng vt nhra xung quanh.

Đúng: The police arrived and the protesters scattered. (Cnh sát đến và nhng người biu tình tn ra/gii tán).
Đúng: She scattered seeds in the garden. (Cô ấy gieo ht trong vườn).

Vmt ngpháp, scatter là mt động tquy tc, nhưng khi chuyn sang dng tính tscattered, nó thường được dùng để mô tnhng thnm ri rác hoc không tp trung (ví dụ: scattered showers - mưa rào ri rác).

Ý nghĩa

Ngoại động từgieo, rắc
[~ someone][~ something]

Ném hoặc thả những vật nhỏ ra nhiều hướng trên một diện tích rộng

The farmer began to scatter seeds across the field.

Người nông dân bắt đầu gieo hạt giống khắp cánh đồng.

Nội động từtản ra, giải tán

Di chuyển nhanh và không theo quy luật ra xa một điểm trung tâm theo nhiều hướng khác nhau

The crowd started to scatter when the rain began.

Đám đông bắt đầu tản ra khi trời bắt đầu mưa.

Ngoại động từtán xạ
[~ something]

Khiến các sóng ánh sáng hoặc âm thanh phản xạ theo nhiều hướng khác nhau

The atmosphere tends to scatter shorter wavelengths of light.

Khí quyển có xu hướng tán xạ các bước sóng ánh sáng ngắn hơn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error