D
Dicread
HomeDictionarySsplash

splash

vẩy / vùng vẫy / tiếng tõm / một chút / vệt màu
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: splashesQuá khứ: splashedPhân từ 2: splashedV-ing: splashing

splash mô thành động hoc âm thanh liên quan đến cht lng bbn tung tóe. Trong tiếng Vit, tnày có schuyn đổi linh hot tùy theo ngcnh: khi là hành động chủ động ca con người, nó có thlà "vy" hoc "vung"; khi là svn động mnh trong nước, nó là "vùng vy"; và khi là âm thanh, nó là "tiếng tõm". Skhác bit vsc thái Mt đim quan trng cn lưu ý là sphân bit gia splash và spill. Trong khi spill (làm đổ) thường mang nghĩa tiêu cc, ám chmt scngoài ý mun khiến cht lng tràn ra, thì splash nhn mnh vào schuyn động mnh, to ra các git bn nhhoc mng màu. Ví dụ, nếu bn vô tình làm đổ ly nước lên bàn, hãy dùng spill, nhưng nếu bn ht nước lên mt để tnh táo, hãy dùng splash. Cách dùng mrng Ngoài nghĩa đen, splash còn được dùng trong lĩnh vc thiết kế hoc hi ha để chmtim nhn" màu sc ni bt trên mt nn đơn điu. Trong ngcnh này, nó không còn là cht lng mà là mt hiung thgiác. splash the milk on the floor (Nếu ý bn là làm đổ ly sa, hãy dùng spill) splash some cold water on your face (Vy mt ít nước lnh lên mt) a splash of color (Mt đim nhn màu sc) Đặc đim ngpháp Tnày va là động tva là danh từ. Khi là danh tchlượng, a splash of thường được dùng cho các cht lng có mùi vmnh (như rượu, nước ct chanh) để chmt lượng rt nhva đủ để to hương vị.

Ý nghĩa

Ngoại động từvẩy
[~ something][~ something on/over something]

Làm cho chất lỏng bắn ra thành những giọt, thường là bằng cách đánh vào hoặc ném vào

"He splashed cold water on his face to wake up."

Anh ấy vẩy nước lạnh lên mặt để tỉnh táo hơn.

Nội động từvùng vẫy
[~ in/around something]

Di chuyển trong nước theo cách khiến chất lỏng bắn ra xung quanh

"The children spent the afternoon splashing in the puddles."

Lũ trẻ dành cả buổi chiều để vùng vẫy trong những vũng nước.

Danh từtiếng tõm

Âm thanh tạo ra khi một vật rơi xuống nước, hoặc chất lỏng bắn lên khi điều này xảy ra

"There was a loud splash when the stone hit the pond."

Có một tiếng tõm lớn khi hòn đá rơi xuống ao.

Danh từmột chút

Một lượng nhỏ chất lỏng được thêm vào thứ khác để tạo ra hương vị hoặc màu sắc cụ thể

"Add a splash of lemon juice to the sauce for extra zest."

Thêm một chút nước cốt chanh vào nước sốt để tăng thêm hương vị.

Danh từvệt màu

Một mảng màu đậm hoặc sáng trên một bề mặt

"The white wall was decorated with a splash of bright red paint."

Bức tường trắng được trang trí bằng một vệt sơn màu đỏ tươi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error