D
Dicread
HomeDictionaryMmoisten

moisten

làm ẩm
Ngoại động từ
Quá khứ: moistenedPhân từ 2: moistenedV-ing: moistening

moisten được sdng để mô thành động làm cho mt bmt hoc mt vt thtrnênm hoc hơi ướt. Đim mu cht ca tnày là mc độ ẩm va phi, không gây ra tình trng sũng nước hay ngp nước. Nó thường mang sc thái chun bhoc điu chnh trng thái ca vt cht để đạt được mt mc đích cthể, chng hn như trong nu ăn, làm vườn hoc chăm sóc da. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit moisten vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh: wet: Mang nghĩa chung là làm ướt. wet có thchmc độ thơi ướt đến hoàn toàn sũng nước, trong khi moisten luôn chmc độ ẩm nhẹ. dampen: Cũng có nghĩa là làmm, nhưng dampen thường được dùng trong các ngcnh tiêu cc hơn (như làmm qun áo gây khó chu) hoc dùng theo nghĩa bóng để chvic làm gim đi snhit huyết, nim vui (ví dụ: dampen the mood). soak: Nghĩa là ngâm hoc làm ướt sũng, hoàn toàn trái ngược vi mc độ nhnhàng ca moisten. Ví dvn dng Đúng: Moisten the cloth before wiping the surface (Làmm miếng vi trước khi lau bmt) - dùng moisten vì chcn mt chút nước. Sai: The rain moistened the entire city - trong trường hp này, mưa làm ướt toàn bthành phố, nên dùng wet hoc soaked stnhiên hơn. Lưu ý vngpháp moisten là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn yêu cu mt tân ngữ đi kèm để chrõ vt gì đang được làmm.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm ẩm
[~ something]

Làm cho cái gì đó hơi ướt hoặc ẩm bằng cách thêm nước hoặc một chất lỏng khác

"She used a damp cloth to moisten the paint brush."

Cô ấy đã dùng bình xịt để làm ẩm đất trước khi gieo hạt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error