D
Dicread
HomeDictionaryPpalisade

palisade

hàng rào cọc / vách đá dựng đứng / quây hàng rào cọc
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: palisadesQuá khứ: palisadedPhân từ 2: palisadedV-ing: palisading

palisade mô tmt loi rào chn đặc thù, thường được xây dng tcác thân cây gvót nhn hoc cc st đóng sâu xung đất. Đim mu cht ca tnày là tính cht phòng thvà skiên cố. Trong khi các tnhư fence (hàng rào) thường gi lên hìnhnh ranh gii phân chia đất đai hoc trang trí trong đời sng hin đại, palisade li mang sc thái quân sự, cxưa hoc mang tính bo vnghiêm ngt trước các cuc tn công.

Skhác bit vngnghĩa

Người hc cn phân bit rõ palisade vi các loi rào chn khác để tránh dùng sai ngcnh:

fence: Là tphbiến nht, dùng cho mi loi hàng rào (như hàng rào gquanh vườn, hàng rào lưới st). Nó không nht thiết phi có mc đích phòng thquân sự.
wall: Mt bc tường (thường bng gch, đá hoc bê tông). palisade khác wallchnó được cu thành tcác cc riêng lẻ đặt sát nhau thay vì mt khi đặc.
barrier: Mt thut ngchung cho bt kvt cn nào ngăn chn sdi chuyn, có thlà tm thi hoc vĩnh vin.

Ví dụ: Bn skhông dùng palisade để nói vhàng rào trng bao quanh mt ngôi nhà ở ngoi ô, mà sdùng fence. Ngược li, khi mô tmt pháo đài thi trung cổ, palisade là tchính xác nht.

Cách sdng trong câu

Tnày có thể đóng vai trò là danh từ (hàng rào cc, vách đá dng đứng) hoc động từ (quây hàng rào cc).

Khi là danh từ: The village was protected by a sturdy palisade (Ngôi làng được bo vbi mt hàng rào cc kiên cố).
Khi là động từ: They decided to palisade the settlement (Hquyết định quây hàng rào cc cho khu định cư).

Ngoài ra, trong địa cht hc, palisade được dùng để chnhng dãy vách đá dng đứng vi các ct đá hình lc giác (như ct bazan), to thành mt bc tường tnhiên hùng vĩ. Đây là nghĩa chuyên bit mà người hc cn lưu ý để không nhm ln vi cu trúc nhân to.

Ý nghĩa

Danh từhàng rào cọc

Một hàng rào làm bằng các cọc gỗ hoặc thanh sắt được đóng chặt xuống đất, dùng làm rào chắn phòng thủ hoặc ranh giới

The fortress was protected by a towering palisade of sharpened logs.

Pháo đài được bảo vệ bởi một hàng rào cọc cao vút làm từ những thân gỗ vót nhọn.

Danh từvách đá dựng đứng

Một dãy vách đá hoặc gờ đá dốc đứng tạo thành một bức tường hoặc rào chắn tự nhiên

The hikers marveled at the dramatic palisade of basalt columns overlooking the valley.

Những người leo núi kinh ngạc trước dãy vách đá cột bazan hùng vĩ nhìn xuống thung lũng.

Ngoại động từquây hàng rào cọc
[~ something]

Bao quanh hoặc bảo vệ một địa điểm bằng một hàng rào cọc

The settlers decided to palisade their village to ward off potential attackers.

Những người định cư quyết định quây hàng rào cọc cho ngôi làng của họ để ngăn chặn những kẻ tấn công tiềm tàng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error