D
Dicread
HomeDictionarySseating

seating

chỗ ngồi / việc xếp chỗ
[U] Không đếm được

Thut ngnày mô tvic sp xếp các ghế ngi vmt hu cn hoc tng slượng vtrí có sn trong mt không gian. Tnày mang sc thái trung lp, mang tính hành chính, thường xut hin trong các thông skthut ca địa đim hoc stay vn hành dành cho nhân viên khách sn. Trng tâm ca tnày là sc cha không gian và bcc vt lý thay vì hành động ngi.

Trong bi cnh dch vụ, tnày chuyn sang nghĩa quy trình qun lý khách hàng. Nó ám chvic điu phi lung người vào mt khu vc được chỉ định, nhn mnh vai trò tchc ca người đón khách hoc qun lý. Mc dù đóng vai trò là mt danh từ, nhưng trong nhng ngcnh này, nó là mt danh tkhông đếm được; người ta không dùng dng snhiu trkhi đang mô tcác khung giphc vụ ăn ung riêng bit.

Refers to the general availability or arrangement of seats in a venue, such as saying the seating was cramped.

Ý nghĩa

Danh từchỗ ngồi

Số lượng ghế có sẵn trong một địa điểm hoặc cách sắp xếp các ghế đó

The theater has a seating capacity of five hundred people.

Nhà hát có sức chứa năm trăm chỗ ngồi.

Danh từviệc xếp chỗ

Hành động sắp xếp cho mọi người ngồi vào chỗ, đặc biệt là trong nhà hàng

The hostess is managing the seating for the dinner rush.

Nhân viên đón khách đang điều phối việc xếp chỗ cho khung giờ cao điểm của bữa tối.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error