D
Dicread
HomeDictionaryAarmchair

armchair

ghế bành / vờ là chuyên gia / kẻ lý thuyết suông
Danh từ
Số nhiều: armchairs

Sc thái ý nghĩa armchair trước hết được dùng để chmt loi ghế bành có tay vn, mang li cm giác thoi mái và thư giãn. Tuy nhiên, đim đặc bit mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là cách dùng tnày như mt tính từ để mô tmt trng thái thiếu thc tế. Khi đóng vai trò là tính từ, armchair ám chvic mt người tcho mình là chuyên gia hoc đưa ra nhng phân tích, li khuyên vmt lĩnh vc nào đó nhưng chda trên lý thuyết, sách vmà hoàn toàn thiếu kinh nghim thc tin. Nó mang hàm ý ma mai, tương tnhư cách nói "ngi mát ăn bát vàng" hoc "nói lý thuyết suông" trong tiếng Vit. Phân bit và lưu ý sdng Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng các tnhư "chuyên gia tphong" hoc "klý thuyết suông" để dch nghĩa bóng ca armchair. Hãy cn thn để không nhm ln gia vic mô tmt vtrí vt lý (ngi trên ghế) vi vic mô tnăng lc ca mt người. Đúng: an armchair strategist (mt nhà chiến lược lý thuyết suông - người chbiết lp kế hoch trên giy tờ). Sai: Sdng armchair để khen ngi mt chuyên gia có kinh nghim thc tế dày dn. Đặc đim ngpháp Tnày có thể đóng vai trò là danh từ (chỉ đồ vt) hoc tính từ (đứng trước mt danh tkhác để bnghĩa). Khi là tính từ, nó không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu.

Ý nghĩa

Danh từghế bành

Một chiếc ghế thoải mái có phần tựa tay hai bên

"He sank into his favorite leather armchair after a long day at work."

Anh ấy ngả người xuống chiếc ghế bành bằng da yêu thích sau một ngày dài làm việc.

Danh từvờ là chuyên gia

Mô tả một người tự nhận mình là chuyên gia về một chủ đề nhưng không có kinh nghiệm thực tế

"The internet is full of armchair generals who think they can run a war from their living rooms."

Vị tướng lý thuyết đó đã đưa ra những lời khuyên chiến lược dù chưa bao giờ dẫn dắt quân đội trong một trận chiến thực sự.

kẻ lý thuyết suông

Một người đưa ra ý kiến hoặc phân tích về một chủ đề từ một vị trí thoải mái và không có kinh nghiệm thực tế

Cuộc tranh luận bị chi phối bởi những kẻ lý thuyết suông, những người chưa bao giờ thực sự làm việc trong ngành này.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error