D
Dicread
HomeDictionarySstool

stool

ghế đẩu / phân
[C/U] Cả hai
Số nhiều: stools

Tstool trong tiếng Anh mang hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh, điu mà người hc tiếng Vit cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln trong giao tiếp.

Skhác bit vngnghĩa

Trong đời sng hàng ngày, stool thường được dùng để chmt loi ghế đẩu, đặc trưng là ghế không có lưng ta hay tay vn. Đây là loi ghế đơn gin, thường thycác quy bar hoc trong nhà bếp. Cn phân bit stool vi chair (ghế ta) để mô tchính xác hình dáng ca đồ ni tht.

Trong lĩnh vc y tế, stool li mang nghĩa là phân. Đây là thut ngchuyên môn được sdng trong các bnh vin hoc phòng xét nghim thay cho nhng tthông tc hơn. Khi gp tnày trong đơn thuc hoc yêu cu xét nghim, bn hãy hiu đó là mu phân dùng cho phân tích y tế.

Lưu ý vngcnh sdng

Vì sự đối lp gia hai nghĩa (mt bên là đồ vt, mt bên là cht thi cơ thể), vic xác định ngcnh là cc kquan trng.

Trong bi cnh ni tht: a wooden stool (mt chiếc ghế đẩu bng gỗ).
Trong bi cnh y tế: a stool sample (mt mu phân).

Mt sai lm phbiến là sdng stool trong các tình hung không trang trng khi nói vcht thi, vì trong giao tiếp thông thường, người bn ngsdùng nhng tkhác. stool chnên được dùng khi mun thhin schuyên nghip hoc trong văn bn y khoa.

Countable when referring to a piece of furniture you sit on. Uncountable when referring to the biological matter analyzed in a lab.

Ý nghĩa

Danh từghế đẩu

Một loại ghế ngồi không có lưng tựa hoặc tay vịn

He sat on a wooden stool in the kitchen.

Anh ấy ngồi trên một chiếc ghế đẩu bằng gỗ trong bếp.

Danh từphân

Một mẫu phân được sử dụng để phân tích y tế

The doctor requested a stool sample for the test.

Bác sĩ yêu cầu một mẫu phân để xét nghiệm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error