D
Dicread
HomeDictionaryOottoman

ottoman

ghế đôn / người Ottoman
Danh từ
Số nhiều: ottomans

Tottoman trong tiếng Anh mang hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: mt là vt dng ni tht và hai là thut nglch sử. Người hc cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln gia hai khái nim này.

Sc thái vni tht

Khi dùng để chmt món đồ ni tht, ottoman là mt loi ghế đôn bc nm, thp và không có lưng ta. Đim đặc trưng ca nó là tính linh hot: nó có thể đóng vai trò là ghế ngi phụ, bàn cà phê nhhoc phbiến nht là dùng để gác chân khi ngi trên ghế sofa.

Trong tiếng Vit, tnày thường được dch đơn gin là "ghế đôn", nhưng cn phân bit vi các loi ghế đôn ghoc nha cng thông thường. ottoman luôn gi lên cm giác vssang trng, êm ái và thường đi kèm vi mt bsofa trong phòng khách.

Ví dụ đúng: The living room features a leather sofa and a matching ottoman (Phòng khách có mt chiếc sofa da và mt chiếc ghế đôn đồng bộ).

Sc thái vlch svà địa chính tr

khía cnh lch sử, ottoman (viết hoa là Ottoman) dùng để chnhng người thuc Đế quc Ottoman hoc triu đại cai trca đế quc này. Đây là mt thut ngchuyên bit vlch svà chính trị, không liên quan gì đến đồ ni tht.

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia Ottoman (đế quc) vi các quc gia hin đại như ThNhĩ Kỳ. Mc dù ThNhĩ Klà quc gia kế tha chính ca Đế quc Ottoman, nhưng hai thut ngnày không ththay thế cho nhau trong các văn bn lch schính xác.

Ví dụ đúng: The Ottoman Empire spanned three continents (Đế quc Ottoman tri dài trên ba châu lc).

Lưu ý vngpháp

Khi đóng vai trò là danh tchỉ đồ ni tht, ottoman là danh từ đếm được. Khi đóng vai trò là tính thoc danh tchngười/triu đại, Ottoman luôn phi viết hoa chcái đầu để đảm bo đúng quy tc chính tả đối vi tên riêng và quc gia.

Ý nghĩa

Danh từghế đôn

Một loại ghế bọc nệm thấp, không có lưng tựa hay tay vịn, thường được dùng làm chỗ gác chân hoặc ghế ngồi bổ sung

She rested her feet on the velvet ottoman while reading.

Cô ấy gác chân lên chiếc ghế đôn bằng nhung trong khi đọc sách.

Danh từngười Ottoman

Một thành viên trong triều đại cai trị của Đế quốc Ottoman hoặc một thần dân của đế quốc đó

The sultan was the absolute leader of the Ottoman state.

Vị sultan là nhà lãnh đạo tuyệt đối của nhà nước Ottoman.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error