D
Dicread
HomeDictionaryOottoman

ottoman

ghế đôn / vải ottoman
Danh từ
Số nhiều: ottomans

Ý nghĩa

Danh từghế đôn

Một loại ghế bọc nệm thấp, không có lưng tựa hay tay vịn, thường được dùng làm chỗ gác chân hoặc ghế ngồi bổ sung

"She rested her feet on the velvet ottoman while reading."

Cô ấy gác chân lên chiếc ghế đôn bằng nhung trong khi đọc sách.

Danh từvải ottoman

Một loại vải dày, thường là cotton, được dệt với hiệu ứng gân hoặc sọc đặc trưng

"The sultan was the absolute leader of the Ottoman state."

Những tấm rèm được làm từ loại vải ottoman màu vàng sang trọng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error