D
Dicread
HomeDictionarySsit

sit

ngồi / đặt ngồi / nằm ở / thẩm lý
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: satPhân từ 2: satV-ing: sitting

sit chyếu được dùng để mô thành động đặt trng lượng cơ thlên mông, nhưng trong tiếng Anh, tnày mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh. Khi nói vvtrí địa lý, sit được dùng để mô tmt vt hoc mt tòa nhà nmmt vtrí cố định, mang li cm giác vsự ổn định và tĩnh lng hơn so vi tbe located. Trong bi cnh pháp lý hoc hành chính, sit mang nghĩa chuyên bit là thm lý, ám chvic mt cá nhân givtrí chính thc trong mt hi đồng hocy ban để đưa ra quyết định.

Ý nghĩa

Nội động từngồi

Đặt trọng lượng cơ thể lên mông thay vì trên chân

He decided to sit on the park bench.

Anh ấy quyết định ngồi trên ghế băng trong công viên.

Ngoại động từđặt ngồi
[~ someone][~ something]

Đặt ai đó hoặc vật gì đó vào tư thế ngồi

She sat the baby in the high chair.

Cô ấy đặt đứa bé ngồi vào ghế cao.

Nội động từnằm ở

Tọa lạc hoặc được đặt ở một vị trí cụ thể

The house sits on top of a steep hill.

Ngôi nhà nằm trên đỉnh một ngọn đồi dốc.

Nội động từthẩm lý

Được bổ nhiệm vào một ủy ban hoặc một hội đồng xét xử

The judge will sit on the case next month.

Thẩm phán sẽ thẩm lý vụ án vào tháng tới.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error