D
Dicread
HomeDictionaryBbackrest

backrest

tựa lưng
Danh từ
Số nhiều: backrests

backrest dùng để chbphn nâng đỡ phn lưng ca cơ thkhi ngi, thường xut hin trên các loi ghế, xe lăn hoc ghế ô tô. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ta lưng" hoc "lưng ghế". Skhác bit vngnghĩa Cn phân bit backrest vi back (lưng ghế). Trong khi back là mt thut ngchung để chtoàn bphn phía sau ca chiếc ghế, thì backrest nhn mnh vào chc năng "đỡ" (rest) và htrtư thế ngi. Ví dụ, mt chiếc ghế có thcó back nhưng không nht thiết phi có mt backrest chuyên dng được thiết kế để điu chnh theo đường cong ca ct sng. back: Phn lưng ghế (nói chung). backrest: Phn ta lưng (nhn mnh vào công năng htrợ). Lưu ý khi sdng Khi mô tcác sn phm công thái hc (ergonomic), backrest thường đi kèm vi các tính năng như adjustable (có thể điu chnh) hoc lumbar support (htrtht lưng). Người hc cn tránh nhm ln vi các tchvtrí đơn thun, mà nên tp trung vào khía cnh vt lý ca bphn này trong thiết kế ni tht. Đúng: The chair has an adjustable backrest. (Chiếc ghế có phn ta lưng điu chnh được.) Sai: I lean on the backrest of the house. (Không dùng backrest cho các cu trúc kiến trúc như tường nhà, mà chdùng cho đồ ni tht hoc thiết bhtrngi.)

Ý nghĩa

Danh từtựa lưng

Một phần của ghế, chỗ ngồi hoặc đồ nội thất tương tự được thiết kế để nâng đỡ lưng của một người khi ngồi

"The ergonomic office chair features an adjustable backrest for better lumbar support."

Chiếc ghế văn phòng công thái học có phần tựa lưng điều chỉnh được để hỗ trợ thắt lưng tốt hơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error