D
Dicread
HomeDictionaryRrub

rub

xoa / thoa / cọ xát / sự cọ xát / gia vị tẩm ướp
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: rubsQuá khứ: rubbedPhân từ 2: rubbedV-ing: rubbing

rub mô thành động di chuyn bàn tay hoc mt vt thtrên mt bmt theo chuyn động lp đi lp li, thường đi kèm vi áp lc. Tùy vào mc đích và đối tượng tác động mà tnày mang nhng sc thái khác nhau trong tiếng Vit. Sc thái sdng và phân bit Khi nói vvic chăm sóc cơ thhoc làm sch, rub có thể được dch là "xoa" (như xoa mt, xoa tay chom) hoc "thoa" (khi áp dng mt cht lng, kem lên da). Skhác bit nmchỗ "xoa" nhn mnh vào chuyn động vt lý, còn "thoa" nhn mnh vào vic đưa mt cht nào đó lên bmt. Trong bi cnh làm sch hoc loi bvết bn, rub mang nghĩa "chà" hoc "ty". Ví dụ, khi bn dùng khăn lau mnh để xóa mt vết mc, hành động này là rubbing. Cn phân bit vi scrub (cra), vn hàm ý schà xát mnh hơn, thường dùng bàn chi và nhiu nlc hơn để làm sch nhng vết bn cng đầu. Khi nói vsva chm gia hai vt thể, rub được hiu là "cxát", to ra ma sát. Điu này thường xy ra mt cách thụ động hoc không chủ đích, ví dnhư qun áo cxát vào da gây kíchng. Nghĩa bóng và thành ng Mt đim đặc bit mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là cách dùng rub trong các cm tcố định. Cm tthe rub (thường gp trong câu "there's the rub") không liên quan đến hành động xoa bóp mà có nghĩa là "đim mu cht", "khó khăn chính" hoc "trngi". Đây là mt cách dùng mang tính văn chương và thành ngữ, không nên dch theo nghĩa đen là "scxát". Dch there's the rub thành "đó là scxát" (Sai) Dch there's the rub thành "đó mi là vn đề/khó khăn chính" (Đúng)

Ý nghĩa

Ngoại động từxoa
[~ something][~ something with something][~ something into something]

Di chuyển bàn tay hoặc một vật khác một cách mạnh mẽ và lặp đi lặp lại trên một bề mặt

"She rubbed her eyes to wake up."

Cô ấy xoa mắt để tỉnh táo hơn.

Ngoại động từthoa
[~ something into something]

Áp dụng một chất lên bề mặt bằng cách ấn và di chuyển mạnh mẽ

"He rubbed the ointment into his sore muscle."

Anh ấy thoa thuốc mỡ vào vùng cơ bị đau.

Nội động từcọ xát
[~ against something]

Chạm hoặc ấn vào một vật gì đó trong khi di chuyển, thường gây ra ma sát hoặc mòn

"The tires rub against the wheel arch when the car is fully loaded."

Lốp xe cọ xát vào vòm bánh xe khi xe chở đầy tải.

Danh từsự cọ xát

Hành động xoa một vật gì đó, hoặc sự ma sát gây ra bởi hành động đó

"The constant rub of the strap against her shoulder caused a blister."

Việc dây đeo liên tục cọ xát vào vai cô ấy đã gây ra một vết phồng rộp.

Danh từgia vị tẩm ướp

Một chất, chẳng hạn như kem hoặc hỗn hợp gia vị, được xoa vào da hoặc lên thịt

"The chef applied a dry rub to the ribs before grilling them."

Đầu bếp đã tẩm một lớp gia vị khô lên sườn trước khi nướng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error