D
Dicread
HomeDictionaryRrectal

rectal

thuộc trực tràng
Tính từ

rectal là mt thut ngy khoa chuyên bit dùng để chnhng gì liên quan đến trc tràng (phn cui cùng ca rut già trước khi đến hu môn). Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc trc tràng" hoc "vtrc tràng". Khi sdng, cn phân bit rõ ràng gia rectal và anal (thuc hu môn). Trong khi rectal đề cp đến toàn bộ ống trc tràng, thì anal chtp trung vào lmcui cùng ca htiêu hóa.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong môi trường lâm sàng, rectal thường xut hin trong các cm tmô tphương pháp chn đoán hoc điu trị. Ví dụ, rectal exam (thăm khám trc tràng) là mt ththut y tế, trong khi rectal temperature (nhit độ trc tràng) là phương pháp đo thân nhit chính xác nht cho trsơ sinh. Người hc cn lưu ý không nhm ln hai khái nim này để tránh sai sót trong giao tiếp y tế.

Đúng: rectal medication (thuc đặt trc tràng) - thuc được đưa vào bên trong trc tràng.
Sai: Sdng anal để mô tcác bnh lý nm sâu trongng trc tràng.

Lưu ý vthut ngvà kết hp t

Vì đây là tính tchuyên môn, rectal hu như luôn đứng trước mt danh từ để bnghĩa. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà chúng ta có thdch linh hot là "thăm khám trc tràng" thay vì dch sát nghĩa là "cuc kim tra thuc trc tràng" để đảm bo tính tnhiên ca ngôn ngy khoa.

rectal bleed (chy máu trc tràng)
rectal prolapse (sa trc tràng)

Ý nghĩa

Tính từthuộc trực tràng

Liên quan đến hoặc ảnh hưởng đến trực tràng

The patient required a rectal examination.

Bệnh nhân cần được thăm khám trực tràng.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error