resection
resection là một thuật ngữ y khoa chuyên sâu, dùng để chỉ hành động phẫu thuật cắt bỏ một phần của một cơ quan hoặc cấu trúc trong cơ thể. Điểm mấu chốt của resection là việc loại bỏ một phần cụ thể để điều trị bệnh (thường là khối u hoặc mô bị tổn thương) trong khi cố gắng bảo tồn phần còn lại của cơ quan đó để duy trì chức năng sinh lý.
Phân biệt với các thuật ngữ tương tự
Người học cần phân biệt rõ resection với một số từ dễ gây nhầm lẫn như excision hoặc ectomy:
resection: Thường dùng khi cắt bỏ một đoạn hoặc một phần của một cấu trúc dạng ống hoặc cơ quan lớn (ví dụ: cắt một đoạn ruột). Nó nhấn mạnh vào việc loại bỏ một phần để cứu vãn toàn thể.
excision: Mang nghĩa cắt bỏ một vùng mô nhỏ, thường là cắt ra hoàn toàn một khối u hoặc một nốt ruồi khỏi bề mặt da hoặc mô mềm.
ectomy: Là hậu tố (như trong appendectomy - phẫu thuật cắt bỏ ruột thừa) dùng để chỉ việc cắt bỏ hoàn toàn một cơ quan.
Ví dụ: Nếu bác sĩ cắt bỏ toàn bộ dạ dày, đó là gastrectomy. Nhưng nếu chỉ cắt bỏ một phần thành dạ dày để loại bỏ khối u, đó gọi là gastric resection.
Lưu ý về ngữ cảnh sử dụng
Trong tiếng Việt, resection thường được dịch là "phẫu thuật cắt bỏ" hoặc "cắt đoạn". Khi sử dụng, hãy lưu ý rằng đây là thuật ngữ dùng trong môi trường lâm sàng, bệnh viện hoặc các văn bản y khoa chính thức. Trong giao tiếp thông thường với bệnh nhân, các bác sĩ có thể dùng từ đơn giản hơn như remove (loại bỏ) để tránh gây hoang mang.
Đúng: The patient underwent a bowel resection. (Bệnh nhân đã trải qua phẫu thuật cắt bỏ một phần ruột.)
Sai: Sử dụng resection cho việc cắt móng tay hoặc cắt tóc, vì từ này chỉ dành cho can thiệp phẫu thuật y tế trên cơ thể sống.
Countable when referring to a specific surgical procedure or instance of removal (e.g., the patient had two resections).
Ý nghĩa
Việc loại bỏ một phần của một cơ quan hoặc cấu trúc bằng phẫu thuật
The surgeon performed a bowel resection to remove the tumor.
Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện phẫu thuật cắt bỏ một phần ruột để loại bỏ khối u.