D
Dicread
HomeDictionaryDdistal

distal

xa gốc
Tính từ
So sánh hơn: more distalSo sánh nhất: most distal

distal là mt thut ngchuyên ngành y khoa và gii phu hc, được dùng để mô tvtrí ca mt bphn hoc cu trúc nm xa gc, tc là xa trung tâm ca cơ thhoc xa đim gn kết ca mt chi. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "xa gc" hoc "phía xa".

Phân bit vi các thut ngữ đối lp

Đim mu cht khi sdng distal là phi đặt nó trong sự đối chiếu vi proximal (gn gc). Trong khi distal chnhng đim nm xa đim khi đầu, thì proximal chnhng đim nm gn đim khi đầu hơn. Sphân bit này cc kquan trng trong chn đoán hìnhnh và phu thut để xác định chính xác vtrí tn thương.

Ví dụ: Ctay nmvtrí distal hơn so vi khuu tay vì nó nm xa vaiim gn kết ca cánh tay) hơn.
Ví dụ: Trong hthng tiêu hóa, phn cui ca rut non được coi là distal so vi phn đầu ca nó.

Lưu ý vngcnh sdng

Người hc cn tránh nhm ln distal vi các tchkhong cách thông thường như far hay distant. distal không đơn thun là "xa" vmt khong cách vt lý gia hai vt thể độc lp, mà là mô tvtrí tương đối trong mt cu trúc gii phu thng nht. Vic dùng far trong văn bn y khoa để mô tvtrí gii phu sbcoi là thiếu chuyên nghip và không chính xác.

Sai: The injury is far from the shoulder. (Câu này quá thông thường, không mang tính chuyên môn).
✅ Đúng: The injury is in the distal part of the humerus. (Vết thương nmphn xa gc ca xương cánh tay).

Đặc đim ngpháp

distal chyếu đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ (ví dụ: distal end - đầu xa, distal tubule - ống xa). Trong mt strường hp chuyên sâu, nó có thể được dùng như mt trng từ, nhưng phbiến nht vn là dng tính từ để định vgii phu.

Ý nghĩa

Tính từxa gốc

Nằm xa trung tâm của cơ thể hoặc xa điểm gắn kết

The distal end of the humerus meets the radius and ulna.

Đầu xa của xương cánh tay tiếp giáp với xương quay và xương trụ.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error