D
Dicread
HomeDictionaryPproximal

proximal

gần tâm, phía gần
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: more proximalSo sánh nhất: most proximal

Thut ngnày chyếu được sdng trong các ngcnh y khoa, gii phu và sinh hc để thiết lp mt mc tham chiếu không gian chính xác. Nó to ra mt bn đồ định hướng cho cơ thể, giúp các bác sĩ mô tvtrí ca mt cơ quan hoc vết thương so vi thân mình hoc đim khi đầu mà không cn dùng đến nhng tngmơ hnhư phía trên hay phía dưới. Trong các tình hung không liên quan đến sinh hc, tnày mô ttrng thái gn vi ngun hoc đim bt đầu. proximal mang sc thái trang trng, mang tính chuyên môn cao và hiếm khi được dùng trong giao tiếp hng ngày, nơi mà nhng tnhư nearby hoc close sẽ được ưu tiên sdng hơn.

Ý nghĩa

Tính từgần tâm
[something]

Nằm gần trung tâm cơ thể hoặc điểm gắn kết hơn

"The proximal end of the humerus is located at the shoulder."

Đầu gần của xương cánh tay nằm ở vị trí khớp vai.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error