D
Dicread
HomeDictionaryPpresent-day

present-day

hiện nay
Tính từ

present-day được sdng như mt tính từ để mô tnhng svt, hin tượng hoc tình trng đang tn tithi đim hin ti, thường mang tính cht so sánh vi quá khứ. Tnày không chỉ đơn thun chỉ "bây giờ" mà thường gi lên mt bi cnh rng hơn vmt knguyên, mt thi đại hoc mt xu thế xã hi hin nay.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Đim khác bit ln nht gia present-day và current là phm vi bao quát. Trong khi current thường dùng cho nhng thmang tính tm thi hoc ngn hn (ví dụ: current weather - thi tiết hin ti), thì present-day li nhn mnh vào đặc đim ca thi đại hin nay. Khi dùng present-day, người nói thường ngm định mt sự đối lp vi nhng gì đã xy ra trong lch sử.

Ví dụ: present-day society (xã hi hin nay) gi lên sso sánh vi xã hi thi xưa, trong khi current society nghe có vging như đang nói vtình trng xã hi trong mt giai đon ngn cthể.

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Vit thường gp là nhm ln gia present-day vi present khi đóng vai trò là tính từ. present thường dùng để chshin din (có mt) hoc mt món quà, trong khi present-day chdùng để chthi gian/knguyên.

Sai: The present society is complex. (Câu này dbhiu nhm là xã hi đang có mt ở đây).
✅ Đúng: Present-day society is complex. (Xã hi hin nay rt phc tp).

Cách sdng trong câu

Vì là mt tính tbnghĩa, present-day luôn đứng trước danh tmà nó mô tả. Nó thường xut hin trong các văn bn hc thut, báo cáo phân tích hoc các bài lun so sánh lch sử để thiết lp mt mc thi gian chun cho hin ti.

Cm tphbiến: present-day technology (công nghhin nay), present-day standards (các tiêu chun hin nay), present-day politics (chính trhin nay).

Lưu ý vngpháp

present-day là mt tính tghép (compound adjective) nên luôn có du gch ni gia hai từ. Bn không nên viết tách ri thành present day khi nó đóng vai trò bnghĩa cho mt danh ttheo sau. Nếu mun dùng như mt danh tchngày hôm nay, bn mi dùng present day (không có du gch ni), nhưng trường hp này rt hiếm gp trong tiếng Anh hin đại, thay vào đó người ta thường dùng today hoc the present day.

✅ Đúng: present-day challenges (nhng thách thc hin nay).
Sai: present day challenges (thiếu du gch ni khi làm tính từ).

Ý nghĩa

Tính từhiện nay
[~ something]

Đang tồn tại hoặc xảy ra vào lúc này hoặc trong kỷ nguyên hiện tại

The present-day economy faces challenges that were unimaginable a century ago.

Nền kinh tế hiện nay đối mặt với những thách thức mà một thế kỷ trước không thể tưởng tượng được.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error