D
Dicread
HomeDictionaryEextant

extant

còn tồn tại
Tính từ

extant là mt tính tmang sc thái trang trng, được sdng chyếu trong các văn bn hc thut, lch shoc kho chc. Đim mu cht ca tnày là nhn mnh vào trng thái "vn còn tn ti" ca mt vt thể, tài liu hoc loài sinh vt sau mt khong thi gian dài, đặc bit là khi hu hết nhng thtương tự đã bphá hy, tht lc hoc tuyt chng.

Ý nghĩa

Tính từcòn tồn tại

Vẫn còn hiện hữu; không bị phá hủy, thất lạc hoặc tuyệt chủng

Only a few copies of the original manuscript are extant today.

Ngày nay chỉ còn lại một vài bản sao của bản thảo gốc.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error