D
Dicread
HomeDictionaryHhistoric

historic

mang tính lịch sử
Tính từ
So sánh hơn: more historicSo sánh nhất: most historic

historic được sdng để mô tnhng skin, địa đim hoc thi đim có tm quan trng đặc bit, thường là nhng điu sẽ được ghi nhmãi trong lch shoc to ra mt bước ngot ln. Khi dùng historic, người nói mun nhn mnh vào giá trị, ý nghĩa và tmnh hưởng sâu rng ca đối tượng đối vi tiến trình lch sử.

Ví dụ, mt cuc đàm phán hòa bình kết thúc chiến tranh kéo dài nhiu thp ksẽ được gi là a historic agreement (mt hip định mang tính lch sử) vì nó thay đổi cc din thế gii.

Phân bit vi tdnhm ln

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Anh thường gp là nhm ln gia historic và historical. Mc dù chai đều liên quan đến lch sử, nhưng sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác nhau:

historic: Dùng cho nhng điu quan trng, ni tiếng hoc mang tính bước ngot. (Ví dụ: a historic victory - mt chiến thng mang tính lch sử).
historical: Dùng để mô tbt cứ điu gì thuc vquá khhoc liên quan đến vic nghiên cu lch sử, không nht thiết phi quan trng. (Ví dụ: historical documents - các tài liu lch sử, hoc historical research - nghiên cu lch sử).

Để dnhớ, hãy thi: "Điu này có quan trng đến mc sẽ được ghi vào sách skhông?". Nếu có, hãy dùng historic. Nếu nó chỉ đơn gin là "xy ra trong quá khứ", hãy dùng historical.

Lưu ý vmo t

Trong tiếng Anh, bn sthy chai cách dùng a historic và an historic. Chai đều được chp nhn, nhưng a historic phbiến hơn trong tiếng Anh hin đại. Vic dùng an xut phát tcách phát âm choc mt sging địa phương không phát âm âm /h/ ở đầu từ, nhưng đối vi người hc, sdng a historic là la chn an toàn và tnhiên nht.

Ý nghĩa

Tính từmang tính lịch sử

Nổi tiếng hoặc quan trọng trong lịch sử, hoặc đánh dấu một bước ngoặt quan trọng

The signing of the peace treaty was a historic occasion.

Việc ký kết hiệp ước hòa bình là một dịp mang tính lịch sử.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error