D
Dicread
HomeDictionaryPprevailing

prevailing

hiện hành / phổ biến / áp đảo
Tính từ

prevailing thường được dùng để mô tmt trng thái, xu hướng hoc điu kin đang chiếm ưu thế ti mt thi đim hoc địa đim nht định. Đim mu cht ca tnày là tính cht "phbiến" hocp đảo" so vi nhng yếu tkhác xung quanh. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn ttươngng như "hin hành", "phbiến" hocp đảo" để đảm bo stnhiên.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong bi cnh xã hi hoc tư tưởng, prevailing nhn mnh vào nhng quan nim, nim tin hoc ý kiến mà đa smi người cùng chp nhn. Ví dụ, khi nói vprevailing opinionkiến chủ đạo), tnày gi lên mt sự đồng thun rng rãi, khiến nhng ý kiến trái chiu trnên thiu số.

Trong bi cnh tnhiên hoc vt lý, prevailing mô tnhng hin tượng xy ra thường xuyên nht. Mt ví dụ đin hình là prevailing winds (gió chủ đạo), tc là nhng lung gió thi theo mt hướng nht định mt cáchn định và phbiến nht ti mt vùng địa lý.

Khi so sánh vi các từ đồng nghĩa, prevailing mang sc thái khách quan và mô ttrng thái thc tế hơn là dominant. Trong khi dominant thường gi cm giác vskim soát, quyn lc hoc sự áp đặt mnh mẽ, thì prevailing đơn thun chra rng điu đó đang hin hu rng rãi nht.

prevailing view: quan đim phbiến
prevailing conditions: điu kin hin hành

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Vit dnhm ln prevailing vi các tchsự "chiến thng" do gc tprevail. Tuy nhiên, trong vai trò tính từ, prevailing không mang nghĩa là "chiến thng" mà là "đang tn ti phbiến". Hãy cn thn để không dch nhm sang các tnhư "chiến thng" hay "thng thế" trong các ngcnh mô txu hướng hoc thi tiết.

Sai: The prevailing wind won the battle (Gió chiến thng trn chiến - sai ngnghĩa)
✅ Đúng: The prevailing wind in this region is the northeast monsoon (Gió chủ đạovùng này là gió mùa đông bc)

Vmt ngpháp, prevailing đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa. Nó không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu ca danh tmà nó đi kèm.

Ý nghĩa

Tính từhiện hành

Đang tồn tại tại một thời điểm cụ thể; hiện tại

The prevailing opinion among the board members is that the merger should proceed.

Ý kiến chủ đạo trong số các thành viên hội đồng quản trị là việc sáp nhập nên được tiến hành.

Tính từphổ biến

Thường xuyên xảy ra nhất hoặc phổ biến nhất ở một nơi cụ thể hoặc trong một nhóm cụ thể

The prevailing wind in this coastal region blows from the southwest.

Gió chủ đạo ở vùng ven biển này thổi từ hướng tây nam.

Tính từáp đảo

Có nhiều quyền lực, ảnh hưởng hoặc sức mạnh hơn các lực lượng đối lập

The prevailing mood of the crowd was one of cautious optimism.

Tâm trạng bao trùm của đám đông là sự lạc quan một cách thận trọng.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error