D
Dicread
HomeDictionaryLlifestyle

lifestyle

lối sống

/ˈlaɪfˌstaɪl/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: lifestyles

lifestyle không chỉ đơn thun là nhng thói quen hàng ngày, mà nó bao hàm toàn bcách mt người hoc mt nhóm người la chn để sng, bao gm chế độ ăn ung, hot động thcht, giá trị đạo đức và các tương tác xã hi. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "li sng", mang sc thái vmt sla chn có ý thc hoc mt đặc đim nhn dng vmt văn hóa và xã hi.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit lifestyle vi way of life. Trong khi lifestyle thường nhn mnh vào các la chn cá nhân, sthích và xu hướng tiêu dùng (ví dụ: healthy lifestyle - li sng lành mnh, minimalist lifestyle - li sng ti gin), thì way of life li mang nghĩa rng hơn, thường dùng để chtruyn thng, phong tc hoc đặc trưng ca mt cng đồng, mt dân tc hoc mt tôn giáo.

Ví dụ: Khi nói vvic tp yoga và ăn chay, hãy dùng lifestyle. Khi nói vvăn hóa nông nghip ca mt vùng min, hãy dùng way of life.

Các li thường gp và lưu ý sdng

Mt sai lm phbiến là nhm ln lifestyle vi các tchthói quen đơn lnhư habit. Mt habit là mt hành động cthể được lp đi lp li (như thói quen ung cà phê sáng), còn lifestyle là tp hp ca nhiu thói quen to nên mt khuôn mu sng tng thể.

Sai: I have a healthy habit of exercising every day. (Câu này đúng ngpháp nhưng nếu mun nói vtng thcách sng, dùng habit là quá hp).
✅ Đúng: I have adopted a healthy lifestyle. (Tôi đã áp dng mt li sng lành mnh).

Vmt ngpháp, lifestyle là mt danh từ đếm được. Bn có thsdng nó ở dng số ít hoc snhiu tùy thuc vào vic bn đang nói vmt kiu sng cthhay nhiu kiu sng khác nhau trong xã hi.

Countable when discussing different types of living patterns (e.g., comparing a rural lifestyle with an urban one). Uncountable when referring to the general concept of how one lives.

Ý nghĩa

Danh từlối sống

Cách sống điển hình của một cá nhân, một nhóm hoặc một nền văn hóa

Her minimalist lifestyle reduces stress and waste.

Lối sống tối giản của cô ấy giúp giảm bớt căng thẳng và lãng phí.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error