D
Dicread
HomeDictionaryIinvocation

invocation

lời khẩn cầu / lời triệu hồi / việc viện dẫn / lời gọi hàm
Danh từ
Số nhiều: invocations

invocation là mt từ đa nghĩa, tùy thuc vào ngcnh mà nó mang sc thái trang trng, tâm linh hoc kthut. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln là vic la chn tdch phù hp vì trong tiếng Vit, các khái nim về "cu xin", "triu hi" và "vin dn" được phân chia rt rõ rt theo môi trường sdng.

Sc thái tâm linh và nghi l

Trong bi cnh tôn giáo hoc huyn hc, invocation không đơn thun là mt li cu nguyn thông thường (prayer), mà là mt hành động có chủ đích nhm mi gi hoc triu tp mt thế lc siêu nhiên.

Khi mang nghĩa là "li khn cu", nó nhn mnh sthành kính và mong mun nhn được sbo hhoc truyn cm hng tthn linh.
Khi mang nghĩa là "li triu hi", nó mang tính nghi lmnh mhơn, thường đi kèm vi các công thc cthể để buc mt thc thphi xut hin.

Sc thái pháp lý và lp lun

Trong môi trường chuyên nghip hoc pháp lý, invocation chuyn sang nghĩa "vic vin dn". Đây là hành động sdng mt quyn hn, mt điu lut hoc mt quy tc có sn để làm cơ scho mt yêu cu hoc để bo vbn thân trong mt tình hung tranh chp.

Ví dụ: Thay vì nói "sdng lut", người ta dùng invocation of the law để nhn mnh tính chính thc và quyn hp pháp ca hành động đó.

Sc thái kthut trong lp trình

Trong lĩnh vc công nghthông tin, invocation được dch là "li gi hàm". Đây là mt thut ngkthut thun túy, mô thành động kích hot mt đon mã hoc mt phương thc cthể để thc hin mt tác vụ. Người hc cn lưu ý không nhm ln thut ngnày vi các tchsgiao tiếp thông thường gia người vi người.

Lưu ý vngpháp

invocation là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý đến mo từ đi kèm tùy thuc vào vic bn đang nói vmt li triu hi cthhay khái nim vin dn nói chung.

Ý nghĩa

Danh từlời khẩn cầu

Hành động cầu xin một vị thần, linh hồn hoặc quyền năng cao hơn để được giúp đỡ, bảo vệ hoặc truyền cảm hứng

The ceremony began with a solemn invocation to the ancestors.

Buổi lễ bắt đầu bằng một lời khẩn cầu trang nghiêm gửi đến tổ tiên.

Danh từlời triệu hồi

Một lời cầu nguyện hoặc công thức nghi lễ được sử dụng để triệu tập một thực thể siêu nhiên hoặc sự hiện diện của thần linh

The priest recited a powerful invocation to cleanse the temple.

Vị linh mục đã đọc một lời triệu hồi mạnh mẽ để thanh tẩy ngôi đền.

Danh từviệc viện dẫn
[~ of something]

Hành động viện dẫn một điều luật, quy tắc hoặc thẩm quyền để biện minh cho một hành động hoặc yêu cầu

The lawyer's invocation of the Fifth Amendment prevented the witness from testifying.

Việc luật sư viện dẫn Tu chính án thứ năm đã ngăn nhân chứng đưa ra lời khai.

Danh từlời gọi hàm

Quá trình gọi một hàm, chương trình con hoặc phương thức trong một chương trình máy tính

The program crashed during the recursive invocation of the sorting algorithm.

Chương trình bị treo trong quá trình gọi đệ quy của thuật toán sắp xếp.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error