invocation
Ý nghĩa
Hành động kêu gọi một vị thần, linh hồn hoặc quyền năng cao hơn để xin sự giúp đỡ, bảo vệ hoặc truyền cảm hứng
"The ceremony began with a solemn invocation to the ancestors."
Buổi lễ bắt đầu bằng một lời cầu khẩn trang nghiêm gửi đến tổ tiên.
Một lời cầu nguyện hoặc một lời thỉnh cầu chính thức để xin sự giúp đỡ hoặc dẫn dắt từ thần linh
"The priest recited a powerful invocation to cleanse the temple."
Vị linh mục đã đọc một lời cầu nguyện ngắn trước khi lễ cưới bắt đầu.
Hành động kêu gọi một điều luật, quy tắc hoặc thẩm quyền cụ thể để biện minh cho một hành động hoặc yêu cầu
"The lawyer's invocation of the Fifth Amendment prevented the witness from testifying."
Việc luật sư viện dẫn Tu chính án thứ năm đã ngăn nhân chứng đưa ra lời khai.
Trong lập trình máy tính, hành động gọi một hàm, chương trình con hoặc phương thức để thực thi mã của nó
"The program crashed during the recursive invocation of the sorting algorithm."
Chương trình bị treo trong quá trình gọi đệ quy thuật toán sắp xếp.