D
Dicread
HomeDictionaryRrosary

rosary

chuỗi hạt / kinh Mân Côi
Danh từ
Số nhiều: rosaries

Trong tiếng Anh, rosary mang hai nghĩa chính nhưng có mi liên hcht chvi nhau, điu mà người hc tiếng Vit cn phân bit rõ để tránh nhm ln khi dch thut. Nghĩa thnht chvt thvt lý (chui ht), và nghĩa thhai chhành động hoc ni dung li nguyn (kinh Mân Côi).

Phân bit gia vt thvà nghi thc

Khi dùng rosary để chmt chui ht, nó đóng vai trò là mt công chtrợ đếm. Ví dụ, khi nói holding a rosary, người nói đang đề cp đến vic cm chui ht trên tay. Ngược li, khi nói praying the rosary, rosary ở đây không còn là chui ht vt lý mà là toàn bchui các li nguyn theo nghi thc Công giáo (kinh Mân Côi).

Mt sai lm phbiến ca người Vit là dch mi trường hp rosary thành "chui ht". Tuy nhiên, trong ngcnh tôn giáo, nếu mt người nói họ "đọc rosary", bn nên dch là "đọc kinh Mân Côi" để đảm bo tính chính xác vmt tâm linh và văn hóa.

Lưu ý vngcnh sdng

Vt thể: a rosary (mt chui ht) - nhn mnh vào món đồ trang sc hoc vt phm tôn giáo.
Nghi thc: the rosary (kinh Mân Côi) - thường đi kèm vi mo tthe khi nói vbài kinh cthmà tín hu thc hin.

Ví dvskhác bit:
Sai: She is praying the beads (Không dùng beads để thay thế cho bài kinh).
✅ Đúng: She is praying the rosary (Cô ấy đang đọc kinh Mân Côi).
✅ Đúng: She is using a rosary to keep track of her prayers (Cô ấy đang sdng mt chui ht để theo dõi các li nguyn ca mình).

Ý nghĩa

Danh từchuỗi hạt

Một chuỗi các hạt được những người theo Công giáo sử dụng để đếm các lời nguyện

She held the rosary tightly while praying for her family.

Cô ấy nắm chặt chuỗi hạt trong khi cầu nguyện cho gia đình mình.

Danh từkinh Mân Côi

Một chuỗi các lời nguyện được đọc bằng cách sử dụng một chuỗi hạt

The priest led the congregation in the daily rosary.

Vị linh mục đã dẫn dắt giáo đoàn đọc kinh Mân Côi hàng ngày.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error