D
Dicread
HomeDictionaryRrosary

rosary

chuỗi hạt / kinh Mân Côi
Danh từ
Số nhiều: rosaries

Ý nghĩa

Danh từchuỗi hạt

Một chuỗi các hạt được những người Công giáo Rôma sử dụng để đếm các lời nguyện theo một trình tự cụ thể

"She held the rosary tightly during the service."

Cô ấy nắm chặt chuỗi hạt trong khi cầu nguyện cho người thân đang bị bệnh.

Danh từkinh Mân Côi

Một chuỗi các lời nguyện được đọc với sự hỗ trợ của một chuỗi hạt để dẫn dắt

"The monks spent the morning reciting the rosary."

Các tu sĩ đã dành cả buổi sáng để đọc kinh Mân Côi trong nhà nguyện.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error