D
Dicread
HomeDictionaryRriverbed

riverbed

lòng sông / dòng sông
Danh từ
Số nhiều: riverbeds

Ý nghĩa

Danh từlòng sông

Phần đất ở dưới đáy của một con sông

"The riverbed is composed mostly of smooth pebbles and silt."

Những người đào vàng đã dành nhiều tháng để đãi vàng dưới lòng sông.

dòng sông

Kênh hoặc lộ trình mà một con sông chảy qua, bất kể hiện tại có nước hay không

Lòng sông khô cạn đã trở thành một con đường đầy bụi trong suốt thời kỳ hạn hán.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error