riverbed
lòng sông / dòng sông
Danh từ
Số nhiều: riverbeds
Ý nghĩa
Danh từlòng sông
Phần đất ở dưới đáy của một con sông
"The riverbed is composed mostly of smooth pebbles and silt."
Những người đào vàng đã dành nhiều tháng để đãi vàng dưới lòng sông.
dòng sông
Kênh hoặc lộ trình mà một con sông chảy qua, bất kể hiện tại có nước hay không
Lòng sông khô cạn đã trở thành một con đường đầy bụi trong suốt thời kỳ hạn hán.