D
Dicread
HomeDictionaryRriverbed

riverbed

lòng sông
Danh từ
Số nhiều: riverbeds

riverbed dùng để chphn đáy vt lý ca mt con sông, nơi dòng nước chy qua. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "lòng sông". Cn lưu ý rng riverbed tp trung vào cu to địa cht hoc vt chtdưới đáy (như cát, si, đá), trong khi đó river channel li đề cp đến toàn bhình dáng hoc đường dn mà dòng sông đi qua, bao gm chai bvà lòng sông.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia riverbed và riverbank. Trong khi riverbed là phn đáy (nm dưới nước), thì riverbank là bsông (phn đất chy dc hai bên dòng nước). Vic sdng sai hai tnày slàm thay đổi hoàn toàn vtrí địa lý mà bn đang mô tả.

The children played on the riverbed (Sai nếu ý bn là họ đang chơi trên bờ).
The children played on the riverbank (Đúng: Trem chơi trên bsông).
Gold was found in the riverbed (Đúng: Vàng được tìm thy trong lòng sông).

Ngcnh sdng và kết hp t

Tnày thường xut hin trong các văn bn về địa lý, môi trường hoc mô tthiên nhiên. Nó thường đi kèm vi các tính tmô tcht liu hoc trng thái ca đáy sông.

rocky riverbed: lòng sông đầy đá
sandy riverbed: lòng sông đầy cát
dry riverbed: lòng sông cn/khô

Vmt ngpháp, riverbed là mt danh từ đếm được, vì vy bn có thsdng nó ở dng số ít hoc snhiu tùy thuc vào slượng con sông đang được đề cp.

Ý nghĩa

Danh từlòng sông

Phần đất ở dưới đáy của một con sông

The riverbed is composed mostly of smooth pebbles and silt.

Lòng sông bao gồm chủ yếu là những viên sỏi nhẵn và phù sa.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error