D
Dicread
HomeDictionaryCcongruity

congruity

sự nhất quán / sự bằng nhau / sự phù hợp
Danh từ

congruity mô ttrng thái hài hòa, tương thích hoc trùng khp hoàn toàn gia hai hay nhiu yếu tố. Trong giao tiếp và tư duy, tnày thường được dùng để chsnht quán vmt logic hoc cm xúc, khi mt hành động hoc li nói phù hp vi nim tin và giá trct lõi ca mt người. Sphân bit vngcnh Trong đời sng hàng ngày, congruity mang nghĩa là sphù hp hoc tương xng. Ví dụ, mt btrang phc phù hp vi hoàn cnh trang trng sẽ được coi là có congruity. Tuy nhiên, cn phân bit nó vi consistency (snht quán). Trong khi consistency nhn mnh vào vic không thay đổi theo thi gian hoc không mâu thun, thì congruity nhn mnh vào sự "va vn" hoc "trùng khp" gia hai thc thkhác nhau ti mt thi đim. Ví dụ đúng: The congruity between his words and his actions (Sthng nht gia li nói và hành động ca anhy). Ví dsai: Sdng congruity để nói vvic mt người luôn gicùng mt ý kiến trong sut 10 năm (trường hp này nên dùng consistency). ng dng trong hình hc Trong toán hc, đặc bit là hình hc, congruity (hoc tính tcongruent) được dch là "sbng nhau". Điu này không chỉ đơn thun là có cùng kích thước mà là hai hình hoàn toàn trùng khít lên nhau vchình dng và kích thước. Đây là mt thut ngchuyên môn chính xác, khác vi equality (sbng nhau vgiá trsố). Lưu ý vngpháp congruity là mt danh tkhông đếm được trong hu hết các ngcnh mô ttrng thái hoc đặc đim. Khi mun din đạt sthiếu ht tính cht này, người hc thường sdng tin ttrái nghĩa là incongruity (skhông phù hp/skhp khing).

Ý nghĩa

Danh từsự nhất quán

Đặc điểm đồng nhất, trùng khớp hoặc hài hòa với một điều gì đó khác

"There is a striking congruity between the two theories."

Sự nhất quán giữa lời khai của nhân chứng và bằng chứng vật chất là rất đáng kinh ngạc.

Danh từsự bằng nhau

Trạng thái có hình dạng hoặc kích thước giống hệt nhau, đặc biệt trong hình học khi hai hình hoàn toàn trùng khớp

"The teacher explained the congruity of the two triangles using a overlay."

Giáo viên đã chứng minh sự bằng nhau của hai hình tam giác bằng cách đặt chúng chồng lên nhau trên bảng.

sự phù hợp

Đặc điểm thích hợp hoặc vừa vặn với một tình huống hoặc mục đích cụ thể

Có một sự phù hợp nhất định trong việc anh ấy chọn một thư viện yên tĩnh làm nơi suy ngẫm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error