counterintuitive
phản trực giác
Tính từ
Ý nghĩa
Tính từphản trực giác
Trái với trực giác hoặc lẽ thường; không giống với những gì một người mong đợi dựa trên sự hiểu biết cơ bản về một tình huống
"The result of the experiment was counterintuitive, as the heavier object actually rose faster."
Kết quả của thí nghiệm thật phản trực giác, vì vật nặng hơn thực tế lại bay lên nhanh hơn vật nhẹ hơn.