D
Dicread
HomeDictionaryEelliptical

elliptical

hình elip / lược bỏ / máy tập elip
Tính từ[C/U] Cả hai

elliptical là mt từ đa nghĩa, được sdng trong ba lĩnh vc hoàn toàn khác nhau: hình hc, ngôn nghc và thhình. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic áp dng mt nghĩa duy nht cho mi ngcnh, trong khi thc tế mi nghĩa li đòi hi mt tư duy tiếp cn riêng bit.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong hình hc và thiên văn hc, elliptical mô tmt hình dng bu dc, không tròn tra nhưng đối xng. Khi nói vquỹ đạo ca các hành tinh, tnày mang tính kthut và chính xác. Ví dụ: an elliptical orbit (mt quỹ đạo hình elip).

Trong ngôn nghc, elliptical (tính tca ellipsis) mô tmt phong cách nói hoc viết mà trong đó mt stblược bvì người nghe đã có ththiu da vào ngcnh. Đây không phi là li ngpháp mà là mt kthut giao tiếp tnhiên hoc mt dng ý nghthut để to ssúc tích hoc kch tính. Ví dụ: Thay vì nói "I hope that you have a good day", người ta nói elliptical thành "Hope you have a good day".

Trong đời sng hin đại, elliptical thường xut hin trong cm telliptical trainer hoc elliptical machine, chloi máy tp thdc mô phng chuyn động hình elip ca chân, giúp gim áp lc lên khp so vi chy bộ.

Phân bit vi các tdnhm ln

Người hc cn phân bit rõ elliptical vi oval. Mc dù chai đều dch là "hình bu dc", nhưng elliptical thường được dùng trong các văn bn khoa hc, toán hc vi định nghĩa kht khe vhình elip, trong khi oval mang tính mô tchung chung hơn cho bt khình dng nào ging qutrng.

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia vic "lược bỏ" trong ngôn ngữ (elliptical) vi vic "tóm tt" (summarized). Lược blà xóa đi nhng thành phn ngpháp không cn thiết nhưng vn ginguyên cu trúc ý nghĩa, còn tóm tt là rút ngn toàn bni dung ca mt văn bn.

Lưu ý vngpháp

elliptical đóng vai trò là mt tính từ. Khi sdng trong ngcnh ngôn nghc, nó thường đi kèm vi các danh tnhư expression (cách din đạt) hoc construction (cu trúc) để chnhng câu có slược bthành phn.

Countable when referring to the physical gym machine used for cardio. Uncountable when describing the geometric property of a shape.

Ý nghĩa

Tính từhình elip

Có hình dạng bầu dục

The orbit of the earth is elliptical.

Quỹ đạo của Trái Đất là hình elip.

Tính từlược bỏ

Lược bỏ những từ trong câu mà người nghe hoặc người đọc có thể hiểu được từ ngữ cảnh

The author uses an elliptical style to create suspense.

Tác giả sử dụng phong cách viết lược bỏ để tạo sự hồi hộp.

Danh từmáy tập elip

Một loại máy tập thể dục tại chỗ mô phỏng động tác đi bộ hoặc chạy bộ

He spends thirty minutes a day on the elliptical.

Anh ấy dành ba mươi phút mỗi ngày để tập với máy tập elip.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error