D
Dicread
HomeDictionaryDduke

duke

công tước
[C] Đếm được
Số nhiều: dukes

Danh hiu này mang sc nng ln vuy tín lch svà quyn lc tha kế. Nó gi lên hìnhnh vvic shu nhng vùng đất rng ln, dòng dõi ttiên và mt hthng phân cp xã hi chính thc, nghiêm ngt. Dù tng là mt vtrí có quyn lc chính trthc thụ, nhưng trong các chế độ quân chhin đại, danh hiu này chyếu đóng vai trò là mt vinh dmang tính nghi lễ. Trong giao tiếp thông thường, thut ngnày đôi khi được dùng mt cách ma mai hoc châm chc để mô tmt người có thái độ tcao tự đại hoc phô trương mt cách không xng đáng, mô phng li vkiêu ngo thường thytng lp quý tc thi xưa.

Refers to an individual holding the title of duke.

Ý nghĩa

Danh từcông tước

Một quý tộc có cấp bậc cao nhất dưới quyền quân chủ

"The duke hosted a lavish ball at his estate."

Vị công tước đã tổ chức một buổi vũ hội xa hoa tại dinh thự của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error