D
Dicread
HomeDictionaryDduchess

duchess

nữ công tước
[C] Đếm được
Số nhiều: duchesses

duchess là mt danh tdùng để chngười phngitước vcông tước (do được phong hoc tha kế) hoc là vca mt công tước. Trong hthng quý tc phương Tây, đây là mt trong nhng tước hiu cao quý nht, chỉ đứng sau hoàng gia. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Tnày mang sc thái trang trng, quyn quý và gn lin vi các nghi thc cung đình. Khi sdng, người hc cn phân bit rõ gia tước hiu chính thc và cách gi tôn xưng. Trong giao tiếp trc tiếp hoc văn bn hành chính, duchess thường đi kèm vi tên vùng đất mà hcai qun (ví dụ: the Duchess of Sussex). Mt đim cn lưu ý cho người Vit là tránh nhm ln gia duchess vi các tước hiu thp hơn như marchioness (hu tước phu nhân) hay countess (bá tước phu nhân). Mc dù trong tiếng Vit, nhiu tước hiu quý tc phương Tây có thể được dch chung chung là "phu nhân" hoc "quý tc", nhưng trong tiếng Anh, vic dùng chính xác duchess là cc kquan trng để thhin đúng cp bc xã hi. Đúng: The duchess attended the royal gala. (Ncông tước đã tham dbui dtic hoàng gia.) Sai: Sdng duchess để gi mt người phngiàu có nhưng không có tước vquý tc chính thc. Đặc đim ngpháp duchess là mt danh từ đếm được. Khi chuyn sang snhiu, tnày tuân theo quy tc thêm đuôi -es thành duchesses. Khi sdng làm danh hiu trước tên riêng, tnày thường được viết hoa (Duchess).

Used to count individual women who hold this noble title.

Ý nghĩa

Danh từnữ công tước

Người phụ nữ giữ tước vị công tước hoặc là vợ của một công tước

"The duchess hosted a gala for the royal family."

Nữ công tước đã tổ chức một buổi dạ tiệc cho gia đình hoàng gia.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error