D
Dicread
HomeDictionaryBbaron

baron

nam tước / ông trùm
[C] Đếm được
Số nhiều: barons

Tbaron mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh sdng, tmt tước hiu quý tc chính thc đến mt thut ngmô tquyn lc kinh tế. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong ngcnh lch shoc chính trị, baron được hiu là nam tước, cp bc thp nht trong hthng năm tước hiu quý tc ca Anh. Khi sdng vi nghĩa này, tnày mang tính trang trng và chỉ định mt vthế xã hi cthể. Ví dụ: The baron attended the House of Lords (Vnam tước đã tham dThượng vin). Ngược li, trong ngcnh kinh tế và đời sng hin đại, baron được dùng theo nghĩa bóng để chmt ông trùm. Đây là người nm giquyn lc tuyt đối, tmnh hưởng sâu rng và thường shu khi tài sn khng ltrong mt lĩnh vc công nghip cthể. Khác vi tbusinessman (doanh nhân) mang tính trung lp, baron gi lên hìnhnh mt người thng trthtrường vi sc mnh áp đảo. Ví dụ: a media baron (mt ông trùm truyn thông) hoc an oil baron (mt ông trùm du mỏ). Phân bit vi các thut ngtương đương Người hc cn phân bit baron vi tycoon khi dùng vi nghĩa ông trùm. Mc dù chai đều chnhng người giàu có và quyn lc, nhưng tycoon thường nhn mnh vào sthành công rc rvà khnăng điu hành doanh nghip, trong khi baron đôi khi mang hàm ý vsự độc quyn hoc quyn lc mang tính áp đặt, tương tnhư cách các nam tước thi xưa qun lý vùng đất ca mình. Đúng: He is a real estate baronngy là mt ông trùm bt động sn - nhn mnh quyn lc thng trị). Đúng: He is a real estate tycoonngy là mt đại gia bt động sn - nhn mnh sgiàu có và thành đạt). Lưu ý vngpháp baron là mt danh từ đếm được. Khi sdngnghĩa tước hiu, nó thường đi kèm vi mo tthe hoc tên riêng để chỉ định mt cá nhân cthể. Khi dùngnghĩa ông trùm, nó thường xut hin trong các cm danh tghép để chrõ lĩnh vc mà người đó thng trị (ví dụ: steel baron, railroad baron).

Countable as it refers to individual people holding a title or a position of power.

Ý nghĩa

Danh từnam tước

Thành viên cấp thấp nhất trong hệ thống quý tộc Anh

"The baron attended the House of Lords."

Vị nam tước đã tham dự Thượng viện.

Danh từông trùm

Người có quyền lực hoặc tầm ảnh hưởng lớn trong một ngành công nghiệp cụ thể

"He is a real oil baron in the Middle East."

Ông ấy là một ông trùm dầu mỏ thực thụ ở Trung Đông.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error