D
Dicread
HomeDictionaryEearl

earl

Bá tước
[C] Đếm được
Số nhiều: earls

earl là mt danh hiu quý tc đặc thù trong hthng phân cp ca Vương quc Anh. Khi dch sang tiếng Vit, tnày được chuyn nglà "Bá tước". Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng trong hthng quý tc Anh, earl đứng dưới marquess (Hu tước) và trên viscount (Ttước). Vic nhm ln thbc này là phbiến vì nhiu ngôn ngkhác hoc các tác phm hư cu thường sp xếp các tước hiu theo cách khác. Skhác bit vthut ngvà bi cnh Mt đim quan trng cn lưu ý là skhác bit gia earl (Anh) và count (Châu Âu lc địa). Mc dù chai đều được dch sang tiếng Vit là "Bá tước" và có cp bc tương đương trong hthng quý tc, nhưng earl chỉ được dùng riêng cho quý tc Anh. Nếu bn đang nói vmt quý tc Pháp hoc Ý, hãy sdng count thay vì earl để đảm bo tính chính xác vmt lch svà văn hóa. Đúng: The Earl of Essex (Bá tước vùng Essex - quý tc Anh) Đúng: Count Dracula (Bá tước Dracula - quý tc hư cu theo phong cách Đông Âu) Sai: Sdng earl để chmt quý tc người Pháp. Lưu ý vngpháp và cách dùng Trong tiếng Anh, khi nhc đến mt earl cthể, người ta thường dùng cu trúc The Earl of [Địa danh] để chvùng đất mà vbá tước đó cai qun hoc shu. Đây là mt danh từ đếm được, vì vy khi sdng trong câu, bn cn chú ý đến mo từ đi kèm. Ví dụ: He was appointed as an earlngy được bnhim làm mt bá tước). Ví dụ: The Earl of Grantham is very wealthy (Bá tước vùng Grantham rt giàu có).

Countable when referring to the individual person holding the title, such as seeing three earls at the gala.

Ý nghĩa

Danh từBá tước

Một quý tộc Anh có cấp bậc cao, dưới hầu tước và trên tử tước

"The earl of Grantham owns a vast estate."

Bá tước vùng Grantham sở hữu một điền trang rộng lớn.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error