D
Dicread
HomeDictionaryPpull

pull

kéo / rời đi / cú kéo
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: pullsQuá khứ: pulledPhân từ 2: pulledV-ing: pulling

pull vcơ bn mô tmt hành động tác động lc để di chuyn mt vt vphía người nói hoc vmt hướng cthể. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là kéo, nhưng tùy vào ngcnh mà sc thái biu đạt sthay đổi. Đim quan trng cn lưu ý là pull nhn mnh vào lc kéo hướng tâm, đối lp hoàn toàn vi push là lc đẩy ra xa.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong đời sng hàng ngày, pull được dùng cho các hành động vt lý đơn gin như kéo mt cánh ca hoc kéo mt si dây. Tuy nhiên, khi dùng trong bi cnh giao thông, pull thường xut hin trong các cm tcố định để chsthay đổi vtrí ca phương tin. Ví dụ, pull over không phi là "kéo qua" mà là "tp xe vào lề đường", hoc pull away mang nghĩa là rời đi hoc "khi hành".

Mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Vit là khi pull được dùng vi nghĩa bóng. Trong tiếng Anh, pull có thhàm ý snlc hoc gây ra mt tác động tâm lý. Ví dụ, cm tpull someone's leg không liên quan đến vic kéo chân mà là mt thành ngcó nghĩa là "trêu chc ai đó".

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ pull vi drag. Trong khi pull là hành động kéo nói chung, có thlà kéo nhnhàng hoc nhc bng vt lên, thì drag li hàm ý vic kéo lê mt vt nng trên mt đất, to ra ma sát khiến vic di chuyn trnên khó khăn và chm chp.

Đặc đim sdng

Tnày linh hot khi đóng vai trò va là động tva là danh từ. Khi là danh từ, nó chmt cú kéo hoc mt lc kéo cthể. Vmt cu trúc, khi dùng làm động từ, pull thường đi kèm vi các trng tchhướng hoc cường độ để làm rõ hành động, chng hn như pull hard (kéo mnh) hoc pull gently (kéo nhnhàng).

Countable when referring to a specific tug or a physical attraction (a strong pull). Uncountable when referring to the general quality of influence or leverage a person possesses.

Ý nghĩa

Ngoại động từkéo
[~ someone][~ something]

Dùng lực tác động lên một vật để di chuyển nó về phía mình

He had to pull the heavy door open.

Anh ấy đã phải kéo cánh cửa nặng để mở nó ra.

Nội động từrời đi

Di chuyển về phía một điểm đến bằng cách kéo hoặc kéo đi

The boat began to pull away from the dock.

Chiếc thuyền bắt đầu rời khỏi bến.

Danh từcú kéo

Một hành động kéo hoặc một lực kéo

Give the rope a strong pull.

Hãy kéo sợi dây một cú thật mạnh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error