D
Dicread
HomeDictionaryEexaminer

examiner

giám khảo / điều tra viên
Danh từ
Số nhiều: examiners

examiner dùng để chmt người thc hin vic kim tra, đánh giá hoc điu tra mt đối tượng nào đó mt cách chi tiết và chính thc. Tùy vào ngcnh, tnày smang sc thái ý nghĩa khác nhau. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong môi trường giáo dc hoc thi cử, examiner là người trc tiếp ra đề, chm đim hoc đánh giá năng lc ca thí sinh. Đây là vai trò mang tính quyn lc và chính thc. Ví dụ: The examiner asked the candidate a series of difficult questions (Giám kho đã đặt cho thí sinh mt lot câu hi khó). Trong lĩnh vc pháp lý, y tế hoc kthut, examiner li mang nghĩa là người điu tra hoc kim tra chuyên môn để tìm ra stht hoc li sai. Ví dụ, mt medical examineriu tra viên y tế/pháp y) là người khám nghim tthi để xác định nguyên nhân cái chết, không phi là mt bác sĩ khám bnh thông thường. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit examiner vi examinee. Trong khi examiner là người thc hin vic kim tra (giám khoiu tra viên), thì examinee là người bkim tra (thí sinh/đối tượng bị điu tra). Vic nhm ln hai tnày slàm thay đổi hoàn toàn vai trò ca chthtrong câu. Ngoài ra, cn phân bit examiner vi inspector. inspector thường thiên vvic kim tra stuân thquy định, tiêu chun hoc an toàn (thanh tra), trong khi examiner tp trung vào vic đánh giá trình độ hoc phân tích chi tiết mt đối tượng cthể. Lưu ý vngpháp Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong các văn bn hành chính hoc chuyên ngành, hãy chú ý kết hp vi các tính tbnghĩa để làm rõ vai trò, chng hn như patent examiner (thm định viên bng sáng chế) hoc forensic examineriu tra viên pháp y).

Ý nghĩa

Danh từgiám khảo

Người có công việc là kiểm tra kiến thức hoặc trình độ của người khác, thường trong bối cảnh học thuật hoặc chứng chỉ chuyên môn

"The examiner asked the candidate several challenging questions about organic chemistry."

Giám khảo đã đặt cho thí sinh một vài câu hỏi hóc búa về hóa học hữu cơ.

Danh từđiều tra viên

Người kiểm tra hoặc điều tra một thứ gì đó một cách cẩn thận để xác định tình trạng, tính xác thực hoặc chất lượng của nó

"A medical examiner was called to the scene to determine the cause of death."

Một điều tra viên y tế đã được gọi đến hiện trường để xác định nguyên nhân cái chết.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error