D
Dicread
HomeDictionaryCchoir

choir

dàn hợp xướng / khu vực ca đoàn
[C/U] Cả hai
Số nhiều: choirs

Thut ngnày gn lin vi shài hòa, klut và nlc tp thể. Nó gi lên hìnhnh vmt tiếng nói thng nht, nơi bn sc cá nhân hòa quyn thành mt âm thanh chung duy nht, thường mang li cm giác vstâm linh hoc truyn thng trang trng.

Trong bi cnh đời thường hoc hin đại, choir có thmô tbt knhóm ca sĩ phi hp nào, nhưng nó vn gisc thái vssp xếp có tchc hơn so vi mt nhóm hát tdo hoc mt ban nhc. Tnày cũng thường xuyên được dùng để chmt không gian kiến trúc cthtrong các nhà thGothic, kết ni hành động hát ca con người vi chính nhng bc tường đá ca công trình.

Countable when referring to the organized groups of people (three different choirs performed). Uncountable when referring to the architectural section of a church (the choir was decorated with gold leaf).

Ý nghĩa

Danh từdàn hợp xướng

Một nhóm ca sĩ được tổ chức bài bản, thường biểu diễn trong nhà thờ hoặc trong môi trường chuyên nghiệp

The church choir sang a beautiful hymn.

Dàn hợp xướng của nhà thờ đã hát một bài thánh ca tuyệt đẹp.

Danh từkhu vực ca đoàn

Khu vực trong một nhà thờ lớn hoặc thánh đường dành riêng cho các ca sĩ và giáo sĩ

The priest walked toward the choir to begin the service.

Vị linh mục tiến về phía khu vực ca đoàn để bắt đầu buổi lễ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error