D
Dicread
HomeDictionaryAalbum

album

album nhạc / album ảnh
[C] Đếm được
Số nhiều: albums

Trong tiếng Anh, album được sdng phbiến nht trong hai ngcnh chính: âm nhc và lưu trhìnhnh. Đối vi người Vit, tnày đã trnên rt quen thuc và thường được mượn nguyên gc trong giao tiếp hng ngày. Tuy nhiên, cn lưu ý skhác bit vquy mô và tính cht khi sdng tnày trong tiếng Anh để tránh nhm ln vi các thut ngtương tự.

Sphân bit trong âm nhc

Trong lĩnh vc âm nhc, album dùng để chmt tp hp nhiu bài hát được phát hành cùng nhau. Người hc cn phân bit rõ album vi single (đĩa đơn) và EP (đĩa mrng). Trong khi single thường chcha mt hoc hai bài hát, và EP là mt tp hp ngn (thường từ 3 đến 6 bài), thì mt album đầy đủ (full-length album) thường có slượng bài hát nhiu hơn và mang tính cht mt tác phm nghthut hoàn chnh, có chủ đề xuyên sut.

Ví dụ: Mt nghsĩ có thphát hành mt vài single để qung bá trước khi ra mt album chính thc.

Sphân bit trong lưu trhìnhnh

Khi nói vhìnhnh, album ám chmt cun sách vt lý hoc mt thư mc kthut sdùng để tp hp các bcnh theo mt chủ đề hoc khong thi gian nht định. Trong thi đại kthut số, album không còn chlà nhng cun sách dánnh truyn thng mà còn là các thư mcnh trên đin thoi hoc mng xã hi.

Ví dụ: photo album (albumnh) dùng để lưu ginhng knim gia đình.

Lưu ý vngpháp

album là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn cn chú ý thêm mo thoc sdng dng snhiu khi nói vnhiu tp hp ghi âm hoc nhiu cun sáchnh khác nhau.

Đúng: an album, the album, albums
Sai: some album (khi mun nói đến snhiu)

Countable when referring to a specific music release or a physical book of photos.

Ý nghĩa

Danh từalbum nhạc

Một tập hợp các bản ghi âm của một nghệ sĩ hoặc ban nhạc cụ thể, thường được phát hành như một đơn vị duy nhất

They are recording their second studio album.

Họ đang thu âm album phòng thu thứ hai của mình.

Danh từalbum ảnh

Một cuốn sách có các trang trống để chèn ảnh, tem hoặc các vật phẩm sưu tầm khác

She spent the afternoon organizing her wedding album.

Cô ấy đã dành cả buổi chiều để sắp xếp album ảnh cưới của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error