D
Dicread
HomeDictionaryWwalkway

walkway

lối đi bộ / hành lang trên cao
Danh từ
Số nhiều: walkways

walkway dùng để chmt li đi được thiết kế chuyên bit cho người đi bộ, phân bit rõ ràng vi làn đường dành cho xe cộ. Tùy vào ngcnh, tnày có thgi lên hìnhnh mt con đường mòn lát gch trong công viên hoc mt cu trúc kthut phc tp hơn. Phân bit vcu trúc và vtrí Đim mu cht khi sdng walkway là xác định xem li đi đó nm trên mt đất hay trên cao. Khi nói vmt di đất hoc đường lát đá chy dc theo mt khu vc, walkway tương đương vi "li đi bộ". Tuy nhiên, khi nói vmt cây cu ni gia hai tòa nhà hoc mt li đi trên cao để băng qua đường, nó được hiu là "cu vượt đi bộ" hoc "hành lang ni". Ví dụ: Mt li đi lát đá trong vườn slà a garden walkway, trong khi li đi ni gia hai nhà ga sân bay slà an airport walkway. So sánh vi các ttương t Người hc cn phân bit walkway vi sidewalk (va hè). Trong khi sidewalk thường chphn lề đường dành cho người đi btrong đô thị, chy song song vi đường nha cho xe hơi, thì walkway mang nghĩa rng hơn, bao gm cnhng li đi trong công viên, trong khuôn viên tòa nhà hoc các cu ni trên cao. sidewalk: Tp trung vào chc năng va hè đô thị. walkway: Tp trung vào bt kli đi nào được quy định cho người đi bộ, bt kvtrí hay vt liu xây dng.

Ý nghĩa

Danh từlối đi bộ

Một con đường lát đá hoặc một dải đất được xây dựng đặc biệt để mọi người đi bộ, thường dùng để tách người đi bộ khỏi giao thông hoặc kết nối hai tòa nhà

"The hotel has a covered walkway leading to the beach."

Khách sạn có một lối đi có mái che dẫn ra bãi biển.

Danh từhành lang trên cao

Một nền tảng hoặc cầu nâng cao, thường được bao quanh hoặc có rào chắn, cho phép mọi người di chuyển giữa các tầng hoặc các khu vực khác nhau của một tòa nhà hoặc công trường công nghiệp

"Maintenance workers used the narrow walkway to access the upper pipes of the refinery."

Các công nhân bảo trì đã sử dụng lối đi hẹp để tiếp cận các đường ống phía trên của nhà máy lọc dầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error