D
Dicread
HomeDictionaryCcaptive

captive

bị giam cầm / bị buộc phải nghe / nuôi nhốt / tù binh
Tính từDanh từ
Số nhiều: captives

captive mang sc thái nhn mnh vào trng thái mt tdo, bkim soát hoàn toàn bi mt thế lc hoc mt thc thkhác. Tùy vào ngcnh, tnày có thgi lên cm giác bi kch, cưỡng ép hoc đơn thun là squn lý trong môi trường nhân to.

Ý nghĩa

Tính từbị giam cầm
[someone][something]

Bị bắt làm tù binh; bị hạn chế di chuyển trái với ý muốn của bản thân

The soldiers were held captive for three months.

Các binh sĩ đã bị giam cầm trong ba tháng.

Tính từbị buộc phải nghe
[someone][something]

Không thể rời khỏi một nơi hoặc một tình huống, thường dùng để mô tả một nhóm khán giả bị buộc phải lắng nghe

The passengers were a captive audience for the flight attendant's safety briefing.

Các hành khách là nhóm khán giả bị buộc phải nghe bài hướng dẫn an toàn của tiếp viên hàng không.

Tính từnuôi nhốt
[something]

Được giữ trong môi trường nuôi nhốt để nhân giống, nghiên cứu hoặc triển lãm thay vì sống trong tự nhiên

The zoo specializes in the care of captive pandas.

Vườn thú chuyên chăm sóc những con gấu trúc nuôi nhốt.

Danh từtù binh

Một người bị bắt làm tù binh

The government negotiated the release of several captives.

Chính phủ đã đàm phán để giải phóng một vài tù binh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error