D
Dicread
HomeDictionarySserfdom

serfdom

chế độ nông nô / sự nô lệ
Danh từ

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng serfdom mô tmt trng thái lthuc đặc thù trong lch sử, nơi mt người không hoàn toàn là nô lệ (vì hkhông bcoi là tài sn có thmua bán ri rc) nhưng cũng không phi là người tdo. Đim mu cht ca serfdom là sràng buc vmt pháp lý vi mnh đất; người nông dân gn lin vi đin trang ca lãnh chúa và không được phép ri đi nếu không có scho phép. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "chế độ nông nô". Cn phân bit rõ serfdom vi slavery (chế độ nô lệ). Trong khi slavery nhn mnh vic con người bshu như mt món hàng, thì serfdom nhn mnh vào nghĩa vlao động và slthuc vào hthng phân cp phong kiến. Mrng nghĩa bóng trong hin đại Ngày nay, serfdom thường được sdng theo nghĩan dụ để chnhng tình trng áp bc vkinh tế hoc xã hi, nơi mt cá nhân bmc kt trong mt hthng mà hkhông có quyn tquyết hoc bràng buc bi nnn chng cht. Ví dụ: economic serfdom (snô lvkinh tế) dùng để chtình trng mt người làm vic vt vnhưng không bao githoát khi nnn, khiến hbràng buc vào công vic như mt nông nô thi xưa. Lưu ý vthut ng Khi dch sang tiếng Vit, hãy cn trng để không đánh đồng "nông nô" vi "nô lệ" trong các văn bn lch schính xác. Nông nô có nhng quyn hn nht định đối vi mnh đất hcanh tác, điu mà nô lhoàn toàn không có.

Ý nghĩa

Danh từchế độ nông nô

Địa vị hoặc tình trạng của một nông dân dưới chế độ phong kiến, người bị ràng buộc về mặt pháp lý phải sinh sống và làm việc trên điền trang của một lãnh chúa cụ thể

"The abolition of serfdom in Russia occurred in 1861."

Những người nông dân đã sống trong chế độ nông nô qua nhiều thế hệ trước khi luật pháp thay đổi.

Danh từsự nô lệ

Trạng thái phục tùng hoàn toàn hoặc bị sai khiến bởi một người hoặc một tổ chức khác, thường được dùng để mô tả các điều kiện kinh tế hoặc xã hội áp bức

"Many critics argue that modern debt cycles create a new form of economic serfdom."

Nhiều nhà phê bình lập luận rằng các chu kỳ nợ hiện đại tạo ra một hình thức nô lệ kinh tế mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error