D
Dicread
HomeDictionaryDdiscard

discard

loại bỏ / bác bỏ / vật bị loại bỏ / lá bài bỏ
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: discardsQuá khứ: discardedPhân từ 2: discardedV-ing: discarding

discard mang hàm ý chủ động loi bmt thgì đó vì nó không còn giá trị, không còn hu ích hoc không còn được mong mun. Đim mu cht ca tnày là sự đánh giá rng vt đó đã trnên "tha" hoc "vô dng" trước khi bvt đi.

Ý nghĩa

Ngoại động từloại bỏ
[~ something]

Vứt bỏ hoặc tống khứ thứ gì đó không còn muốn hoặc không còn cần đến

"He decided to discard his old clothes to make room in the closet."

Anh ấy quyết định loại bỏ quần áo cũ để lấy chỗ trống trong tủ.

Ngoại động từbác bỏ
[~ something]

Từ chối hoặc từ bỏ một ý tưởng, kế hoạch hoặc niềm tin vì nó không còn được coi là hữu ích hoặc có giá trị

"The committee chose to discard the original proposal in favor of a more sustainable approach."

Ủy ban đã chọn bác bỏ đề xuất ban đầu để ủng hộ một phương pháp tiếp cận bền vững hơn.

Danh từvật bị loại bỏ

Thứ gì đó đã bị vứt đi hoặc bị từ chối

"The bin was filled with the discards of a previous renovation project."

Thùng rác chứa đầy những vật bị loại bỏ từ nhà máy dệt.

lá bài bỏ

Một lá bài bị vứt đi trong một trò chơi, đặc biệt là trong các trò chơi bài như rummy

Người chơi đặt lá bài bỏ ngửa trên bàn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error