D
Dicread
HomeDictionaryAascend

ascend

đi lên / leo lên / lên ngôi
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: ascendedPhân từ 2: ascendedV-ing: ascending

ascend mang sc thái trang trng hơn nhiu so vi tgo up hay climb. Nó không chmô thành động di chuyn vt lý lên cao mà còn thường được dùng trong các ngcnh nghi lễ, chính trhoc mô tsgia tăng vmc độ, giá trmt cách có hthng. Sc thái sdng và phân bit Trong khi climb nhn mnh vào nlc, svt vvà vic sdng tay chân để leo (như leo núi, leo thang), thì ascend tp trung vào hướng di chuyn đi lên hoc kết quca vic đạt đến mt vtrí cao hơn. climb: Nhn mnh quá trình nlc (ví dụ: climb a mountain). ascend: Nhn mnh hướng đi hoc schuyn dch vtrí (ví dụ: the balloon ascended into the sky). Mt đim đặc bit là ascend thường được dùng trong cm tascend the throne để chvic lên ngôi vua, mang tính cht chính thc và trang trng mà các tnhư get hay take không ththay thế được. Lưu ý vngpháp Tnày thường được sdng như mt ni động từ (không cn tân ngữ) khi mô tsvt tbay lên hoc đi lên. Khi là ngoi động từ, nó đi kèm vi mt địa đim hoc vtrí cthmà đối tượng hướng ti.

Ý nghĩa

Nội động từđi lên
[~][~ to something]

Di chuyển lên trên hoặc tăng lên một điểm hoặc mức cao hơn

"The hikers began to ascend the steep mountain trail."

Những người leo núi bắt đầu đi lên con đường mòn dốc trên núi.

Ngoại động từleo lên
[~ something]

Leo lên một dãy bậc thang, một chiếc thang hoặc một con dốc

"She slowly ascended the spiral staircase to the attic."

Cô ấy chậm rãi leo lên cầu thang xoắn ốc để lên gác mái.

Nội động từlên ngôi
[~ to something]

Tiếp nhận một vị trí quyền lực, ngai vàng hoặc một chức vụ cao

"The prince will ascend to the throne after the coronation."

Hoàng tử sẽ lên ngôi sau lễ đăng quang.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error