D
Dicread
HomeDictionaryCcraven

craven

hèn nhát / kẻ hèn nhát
Tính từDanh từ

craven mang mt sc thái tiêu cc mnh mhơn nhiu so vi tcowardly. Trong khi cowardly đơn thun mô tsthiếu can đảm hoc shãi, craven ám chmt shèn nhát đến mc đáng khinh bỉ, thường đi kèm vi sphn bi hoc tbtrách nhim trong nhng tình hung đòi hi lòng dũng cm. Sc thái ý nghĩa và ngcnh Tnày thường được dùng trong văn phong trang trng hoc văn hc để nhn mnh shèn hạ. Nó không chlà ni shãi tnhiên mà là mt khiếm khuyết vmt đạo đức. Ví dụ, mt người lính bchy khi trn chiến sbgi là craven thay vì chlà cowardly để nhn mnh snhc nhã ca hành động đó. cowardly: Nhút nhát, shãi (mô ttrng thái). craven: Hèn nhát, hèn hạ (mô tbn cht, mang tính phán xét gay gt). Lưu ý vcách dùng craven có thể đóng vai trò là ctính tvà danh từ. Khi là tính từ, nó bnghĩa cho danh thoc đứng sau động tliên kết. Khi là danh từ, nó chỉ đích danh khèn nhát. Ví dtính từ: a craven act (mt hành động hèn hạ). Ví ddanh từ: He is a craven (Hn ta là mt khèn nhát). Người hc cn tránh nhm ln craven vi các tchsrt rè như shy hay timid, vì craven luôn hàm cha sphê phán vmt nhân cách.

Ý nghĩa

Tính từhèn nhát

Thiếu can đảm; hèn nhát một cách đáng khinh

"He was too craven to stand up for his own beliefs."

Anh ta quá hèn nhát để bảo vệ niềm tin của chính mình.

Danh từkẻ hèn nhát

Một người hèn nhát

"The soldiers viewed the deserter as a craven."

Các binh sĩ coi kẻ đào ngũ là một kẻ hèn nhát.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error