D
Dicread
HomeDictionaryPplucky

plucky

can đảm
Tính từ
So sánh hơn: pluckierSo sánh nhất: pluckiest

plucky mô tmt tinh thn dũng cm, kiên cường, đặc bit là khi đối mt vi nhng khó khăn hoc nghch cnh mà người đó có ít khnăng chiến thng. Đim đặc trưng ca tnày là skết hp gia lòng can đảm và mt thái độ lc quan, không khut phc, thường gi lên sngưỡng mtngười quan sát.

Ý nghĩa

Tính từcan đảm

Có hoặc thể hiện lòng dũng cảm kiên cường khi đối mặt với khó khăn

"The plucky young athlete refused to give up despite the injury."

Vận động viên trẻ can đảm đã từ chối bỏ cuộc bất chấp chấn thương.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error