D
Dicread
HomeDictionaryCcyberspace

cyberspace

không gian mạng
[U] Không đếm được

cyberspace không đơn thun là internet hay mng máy tính, mà là mt khái nim tru tượng mô tmt "môi trườngo" nơi các tương tác kthut sdin ra. Trong khi internet đề cp đến cơ shtng vt lý (cáp, máy chủ, thiết bị), thì cyberspace gi lên hìnhnh mt không gian phi vt cht, nơi dliu và con người giao thoa thông qua công nghệ.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit rõ cyberspace vi các thut ngtương tự để tránh dùng sai ngcnh:

internet: Tp trung vào khía cnh kthut và kết ni toàn cu. Ví dụ: The internet is slow today (Hôm nay mng internet chm).
cyberspace: Thường được dùng trong các cuc tho lun van ninh, lut pháp, hoc trong văn hc vin tưởng để chmt "thế gii" ảo. Ví dụ: Security threats in cyberspace (Các mi đe da an ninh trong không gian mng).
virtual world: Thường chmt môi trường mô phng cthể (như trong trò chơi đin tử), trong khi cyberspace bao quát toàn bmôi trường số.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là dch cyberspace mt cách quá hp thành "mng" hoc "web". Điu này làm mt đi tính cht "không gian" (space) ca từ. Khi dch sang tiếng Vit, cm từ "không gian mng" là la chn chính xác nht để truyn ti đầy đủ ý nghĩa ca tnày.

Sai: He is a criminal in the cyberspace (Anh ta là ti phm trong mng - nghe không tnhiên).
✅ Đúng: He is a criminal in cyberspace (Anh ta là ti phm trong không gian mng).

Vmt ngpháp, cyberspace thường được dùng như mt danh tkhông đếm được và thường đi kèm vi gii tin để chvtrí trong môi trườngo này.

Used as a singular, overarching concept of the digital realm, similar to how one refers to space or the atmosphere.

Ý nghĩa

Danh từkhông gian mạng

Môi trường ảo của các mạng máy tính và internet

The hackers navigated through cyberspace to find the server.

Các tin tặc đã điều hướng qua không gian mạng để tìm máy chủ.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error