D
Dicread
Trang chủTừ điểnWWi-Fi

Wi-Fi

Wi-Fi
Danh từ

Wi-Fi là mt thut ngphbiến dùng để chcông nghmng không dây, cho phép các thiết bị đin tkết ni vi Internet mà không cn dây cáp vt lý. Trong tiếng Vit, tnày thường được ginguyên dưới dng mt danh triêng hoc tên công nghệ, vì nó đã trthành mt tmượn chun hóa toàn cu. Người dùng thường nhm ln Wi-Fi vi Internet, nhưng vmt kthut, Wi-Fi chlà phương thc truyn dn không dây để truy cp vào mng Internet.

Phân bit khái nim

Mt sai lm phbiến là sdng Wi-Fi để thay thế cho Internet. Hãy lưu ý rng bn có thcó tín hiu Wi-Fi mnh (kết ni gia thiết bvà bộ định tuyến) nhưng vn không thtruy cp Internet nếu đường truyn tnhà cung cp dch vbngt.

Sai: The Internet is down (khi bn chmun nói tín hiu không dây bmt).
✅ Đúng: The Wi-Fi is down hoc I can't connect to the Wi-Fi (khi thiết bkhông tìm thy hoc không kết ni được vi đim truy cp không dây).

Cách dùng trong ngcnh thc tế

Khi yêu cu thông tin vmng không dây, người hc tiếng Anh thường dùng các cm tnhư Wi-Fi password (mt khu Wi-Fi) hoc Wi-Fi hotspotim phát Wi-Fi). Trong các tình hung trang trng hoc kthut, bn có thgp cm twireless network (mng không dây), nhưng trong giao tiếp hàng ngày, Wi-Fi là la chn tnhiên và phbiến nht.

Ví dụ: Do you have the Wi-Fi password? (Bn có mt khu Wi-Fi không?)
Ví dụ: Is there free Wi-Fi available here? (Ở đây có Wi-Fi min phí không?)

Vmt ngpháp, Wi-Fi thường đóng vai trò là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt kết ni cthể, người ta thường dùng các tbtrnhư a Wi-Fi connection (mt kết ni Wi-Fi) thay vì dùng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từWi-Fi

Một công nghệ mạng không dây cho phép các thiết bị như máy tính, điện thoại thông minh và máy tính bảng kết nối với Internet thông qua một điểm truy cập không dây

The hotel provides free Wi-Fi for all its guests.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi