D
Dicread
HomeDictionaryMmodem

modem

mô-đem
Danh từ
Số nhiều: modems

modem là mt thut ngkthut viết tt ca "modulator-demodulator" (thiết bị điu chế và gii điu chế). Trong tiếng Vit, tnày thường được mượn nguyên gc và viết là "mô-đem". Chc năng chính ca nó là chuyn đổi tín hiu stmáy tính thành tín hiu tương tự để truyn đi qua các môi trường vt lý như dây đin thoi hoc cáp, sau đó thc hin quy trình ngược li ở đầu nhn.

Ý nghĩa

Danh từmô-đem

Một thiết bị phần cứng chuyển đổi dữ liệu số từ máy tính thành tín hiệu tương tự để truyền qua đường dây điện thoại hoặc cáp, và ngược lại

The technician installed a new cable modem to increase the internet speed.

Kỹ thuật viên đã lắp đặt một mô-đem cáp mới để tăng tốc độ internet.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error