modem
mô-đem
Danh từ
Số nhiều: modems
modem là một thuật ngữ kỹ thuật viết tắt của "modulator-demodulator" (thiết bị điều chế và giải điều chế). Trong tiếng Việt, từ này thường được mượn nguyên gốc và viết là "mô-đem". Chức năng chính của nó là chuyển đổi tín hiệu số từ máy tính thành tín hiệu tương tự để truyền đi qua các môi trường vật lý như dây điện thoại hoặc cáp, sau đó thực hiện quy trình ngược lại ở đầu nhận.
Ý nghĩa
Danh từmô-đem
Một thiết bị phần cứng chuyển đổi dữ liệu số từ máy tính thành tín hiệu tương tự để truyền qua đường dây điện thoại hoặc cáp, và ngược lại
The technician installed a new cable modem to increase the internet speed.
Kỹ thuật viên đã lắp đặt một mô-đem cáp mới để tăng tốc độ internet.