D
Dicread
HomeDictionaryPpedagogue

pedagogue

nhà giáo hủ lậu
Danh từ
Số nhiều: pedagogues

Tpedagogue mang mt sc thái ý nghĩa kép rt đặc thù mà người hc tiếng Anh cn lưu ý để tránh dùng sai ngcnh. Vmt kthut, nó đơn thun chmt người ging dy hoc chuyên gia vgiáo dc. Tuy nhiên, trong giao tiếp thc tế, tnày thường mang hàm ý tiêu cc, ám chmt "nhà giáo hlu" — nhng người quá cng nhc, coi trng lý thuyết suông hoc kht khe mt cách thái quá đối vi các quy tc hình thc thay vì tp trung vào shiu biết thc sca hc sinh.

Skhác bit vsc thái

Khi mun gi mt giáo viên mt cách tôn trng hoc trung lp, bn nên sdng teacher hoc educator. Vic sdng pedagogue trong mt cuc hi thoi thông thường có thbhiu lm là bn đang ma mai scng nhc ca người đó.

Ví dụ: Nếu bn nói "He is a dedicated teacher", bn đang khen ngi stn ty. Nhưng nếu nói "He is a pedagogue", người nghe có thhiu rng ôngy là mt người dy hc máy móc và thiếu linh hot.

Phân bit vi các thut ngliên quan

Cn phân bit rõ gia pedagogue (danh tchngười) và pedagogy (danh tchkhoa hc giáo dc). Trong khi pedagogy là mt thut ngchuyên môn trung lp dùng để chphương pháp và lý thuyết ging dy, thì pedagogue li dbnhum màu định kiến vtính cách ca người dy.

Đúng: "The university course focuses on modern pedagogy" (Khóa hc đại hc tp trung vào khoa hc giáo dc hin đại).
Cn trng: "The pedagogue insisted on rote memorization" (Nhà giáo hlu đó khăng khăng yêu cu vic hc vt).

Lưu ý vngpháp

Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý shòa hp gia chngvà động ttheo quy tc thông thường ca danh tsố ít và snhiu trong tiếng Anh.

Ý nghĩa

Danh từnhà giáo hủ lậu

Một giáo viên, đặc biệt là người quá trang trọng, khắt khe hoặc cầu kỳ một cách thái quá trong phương pháp giảng dạy

The old pedagogue insisted that every comma be placed exactly according to the rules of 19th-century grammar.

Nhà giáo hủ lậu đó khăng khăng rằng mọi dấu phẩy phải được đặt chính xác theo các quy tắc ngữ pháp của thế kỷ mười chín.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error