D
Dicread
HomeDictionaryCcontralateral

contralateral

đối bên
Tính từ

contralateral là mt thut ngchuyên ngành y khoa và gii phu, được dùng để mô tvtrí ca mt bphn hoc mt phnng xy raphía đối din ca cơ thso vi mt đim mc hoc mt kích thích ban đầu. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "đối bên".

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Đim mu cht khi sdng contralateral là sự đối lp vmt không gian trên cùng mt trc cơ thể. Ví dụ, nếu mt tn thương xy rabán cu não trái nhưng gây ra triu chng littay phi, thì tình trng lit đó được gi là contralateral (đối bên).

Cn phân bit rõ contralateral vi ipsilateral (cùng bên). Trong khi contralateral chnhng thnmhai phía khác nhau (trái và phi), thì ipsilateral chnhng thnm trên cùng mt phía ca cơ thể.

Ví dụ đúng: contralateral limb (chi đối bên) dùng khi nói vtay hoc chânphía ngược li vi phía đang được đề cp.
Ví dụ đúng: contralateral controliu khin đối bên) dùng để mô tcách não bvn hành.

Lưu ý cho người hc tiếng Anh

Đối vi người Vit, sai lm thường gp là nhm ln contralateral vi các tchsự đối lp chung chung như opposite. Mc dù chai đều có nghĩa là "đối din", nhưng opposite được dùng trong đời sng hàng ngày (ví dụ: đối din ngôi nhà), còn contralateral chỉ được dùng trong bi cnh sinh hc, y tế hoc gii phu hc để chsự đối xng ca cơ thể.

Không dùng: The opposite side of the body (trong văn bn y khoa chuyên sâu).
Nên dùng: The contralateral side of the body.

Thut ngnày đóng vai trò là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa cho vtrí gii phu.

Ý nghĩa

Tính từđối bên

Nằm ở phía đối diện của cơ thể so với vị trí mà một cấu trúc hoặc quá trình cụ thể diễn ra

The right hemisphere of the brain controls the contralateral side of the body.

Bán cầu não phải điều khiển phía đối bên của cơ thể.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error