D
Dicread
HomeDictionaryPpons

pons

cầu não
Danh từ
Số nhiều: pontes

pons là mt thut ngchuyên ngành gii phu hc, dùng để chcu não. Trong tiếng Latinh, pons có nghĩa là "cây cu", điu này phn ánh chính xác chc năng sinh hc ca nó là làm cu ni truyn dn tín hiu thn kinh gia các vùng khác nhau ca não bộ. Sc thái sdng và ngcnh Tnày hu như chxut hin trong các văn bn y khoa, sinh hc hoc tài liu nghiên cu vhthn kinh. Khi sdng trong tiếng Anh, pons thường đi kèm vi các thut ngnhư pons varolii (tên đầy đủ ca cu não) hoc nm trong cm tbrainstem (thân não). Đối vi người hc tiếng Anh, cn lưu ý rng đây là mt danh tkhông thay thế được bng các tthông dng như bridge (cây cu) dù chúng có cùng ngun gc ý nghĩa, vì bridge chdùng cho công trình xây dng hoc nghĩa bóng, còn pons chdùng cho gii phu. Lưu ý vthut ng Trong tiếng Vit, pons được dch duy nht là "cu não". Người hc nên tránh nhm ln hoc cgng dch thoát ý sang các tchskết ni thông thường. Ví dụ: Đúng: The pons connects the medulla oblongata to the midbrain. (Cu não kết ni hành ty vi não trung gian.) Sai: Sdng bridge để mô tcu trúc này trong văn bn y khoa. Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được nhưng thường được dùngdng số ít khi nói vcu trúc gii phu cthtrong mt cơ thể.

Ý nghĩa

Danh từcầu não

Một phần của thân não kết nối hành tủy và não trung gian, đóng vai trò là trạm chuyển tiếp các tín hiệu giữa đại não và tiểu não

"The pons is essential for regulating breathing and sleep cycles."

Cầu não đóng vai trò quan trọng trong việc điều hòa nhịp thở và chu kỳ giấc ngủ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error